Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thuế tài nguyên (sửa đổi)
05/1998/PL-UBTVQH10
Right document
Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
46/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thuế tài nguyên (sửa đổi)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
- Thuế tài nguyên (sửa đổi)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1- Tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. 2- Mọi tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên quy định tại Khoản 1 Điều này đều là đối tượng phải...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên như Phụ lục đính kèm. Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên: + Chỉ áp dụng đối với khoáng sản khai thác: địa điểm để tính thuế tài nguyên được quy định tại địa điểm khai thác, đối với động vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên như Phụ lục đính kèm.
- Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên:
- + Chỉ áp dụng đối với khoáng sản khai thác: địa điểm để tính thuế tài nguyên được quy định tại địa điểm khai thác, đối với động vật rừng và lâm sản khác tại kho hoặc nơi tiêu thụ trên địa bàn tỉnh...
- 1- Tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà n...
- 2- Mọi tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên quy định tại Khoản 1 Điều này đều là đối tượng phải nộp thuế tài nguyên, trừ đối tượng quy định tại Điều 3 Pháp lệnh này.
Left
Điều 2
Điều 2 Đối tượng chịu thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm: 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại; 2- Tài nguyên khoáng sản không kim loại, kể cả khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; đất được khai thác; nước khoáng, nước nóng thiên nhiên; 3- Dầu mỏ; 4- Khí đốt; 5- Sản phẩm của rừng tự nhiên; 6- Thuỷ sản tự nhiên;...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại lâm sản khác không có trong bảng giá này và trong Quyết định số 01/2005/UBND-QĐ ngày 04/01/2005 của ủy ban nhân dân thì tính theo giá thị trường tại thời điểm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các loại lâm sản khác không có trong bảng giá này và trong Quyết định số 01/2005/UBND-QĐ ngày 04/01/2005 của ủy ban nhân dân thì tính theo giá thị trường tại thời điểm.
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm:
- 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại;
- 2- Tài nguyên khoáng sản không kim loại, kể cả khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; đất được khai thác; nước khoáng, nước nóng thiên nhiên;
Left
Điều 3
Điều 3 Trường hợp Bên Việt Nam tham gia doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam mà góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên thì doanh nghiệp liên doanh không phải nộp thuế tài nguyên đối với số tài nguyên mà Bên Việt Nam dùng để góp vốn pháp định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công nghệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công nghệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan có trách nh...
- Trường hợp Bên Việt Nam tham gia doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam mà góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên thì doanh nghiệp liên doanh không phả...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ TÀI NGUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên thương phẩm thực tế khai thác, giá tính thuế và thuế suất.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1754/1999/QĐ-UB ngày 22/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên trái với quyết định này đều bãi bỏ. Nơi nhận: - Như điều III; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 1754/1999/QĐ-UB ngày 22/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên trái với quy...
- - Như điều III;
- Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên thương phẩm thực tế khai thác, giá tính thuế và thuế suất.
Left
Điều 5
Điều 5 Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên tại nơi khai thác. Trường hợp tài nguyên khai thác chưa có giá bán thì Chính phủ quy định giá tính thuế tài nguyên. Riêng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng để sản xuất thuỷ điện là giá bán điện thương phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau: Số TT Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất %) 1 Khoáng sản kim loại (trừ vàng và đất hiếm) 1 - 5 - Vàng 2 - 6 - Đất hiếm 3 - 8 2 Khoáng sản không kim loại (trừ đá quý và than) 1 - 5 - Đá quý 3 - 8 - Than 1 - 3 3 Dầu mỏ 6- 25 4 Khí đốt 0 - 10 5 Sản phẩm rừng tự nhiên: a) Gỗ các loại (tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có trách nhiệm: 1- Kê khai, đăng ký với cơ quan thuế theo mẫu quy định trong thời gian chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày được phép hoạt động khai thác tài nguyên. Trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản hoặc có sự thay đổi trong hoạt động khai thác, tổ chức, cá nhân khai t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 Cơ quan thuế có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1- Hướng dẫn các cơ sở khai thác tài nguyên thực hiện chế độ đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên; 2- Thông báo cho cơ sở khai thác tài nguyên số thuế tài nguyên phải nộp và thời hạn nộp thuế; 3- Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế của cơ sở kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 1- Cơ quan thuế có quyền ấn định số thuế tài nguyên phải nộp đối với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ; b) Không kê khai hoặc quá thời hạn quy định nộp tờ khai đã được thông báo nhưng vẫn không thực hiện đúng; đã nộp tờ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV MIỄN, GIẢM THUẾ TÀI NGUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên được miễn, giảm thuế tài nguyên trong các trường hợp sau đây: 1- Dự án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi đầu tư quy định tại Luật khuyến khích đầu tư trong nước có khai thác tài nguyên (trừ dầu khí) được giảm tối đa 50% thuế tài nguyên trong ba năm đầu kể từ khi bắt đầu khai thác; 2- Tổ chức, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên vi phạm Pháp lệnh thuế tài nguyên thì bị xử lý như sau: 1- Không thực hiện đúng những quy định về đăng ký, kê khai, nộp thuế, chế độ kế toán và lưu giữ chứng từ, hoá đơn theo quy định tại Điều 7 của Pháp lệnh này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính về thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 1- Thủ trưởng cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế được quyền xử lý đối với các vi phạm của đối tượng nộp thuế tài nguyên quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 của Pháp lệnh này. 2- Cục trưởng, Chi cục trưởng cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế được áp dụng các biện pháp xử lý quy định tại khoản 4 Điều 11 của Pháp lện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 1- Cán bộ thuế, cá nhân khác lợi dụng chức vụ, quyền hạn để sử dụng trái phép, chiếm đoạt tiền thuế, tiền phạt thì phải bồi hoàn cho Nhà nước toàn bộ số tiền thuế, số tiền phạt đã sử dụng trái phép, chiếm đoạt và tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Cơ quan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Pháp lệnh thuế tài nguyên; đối tượng nộp thuế thực hiện tốt nghĩa vụ thuế thì được khen thưởng. Chính phủ quy định cụ thể việc khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHIẾU NẠI, THỜI HIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 Đối tượng nộp thuế có quyền khiếu nại việc cán bộ thuế, cơ quan thuế thi hành không đúng Pháp lệnh thuế tài nguyên. Đơn khiếu nại được gửi đến cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo hoặc quyết định xử lý của cán bộ thuế, cơ quan thuế. Trong khi chờ giải quyết, đối tượng nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 1- Cơ quan thuế khi nhận được khiếu nại về thuế phải xem xét giải quyết trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại; đối với những vụ việc phức tạp thì thời hạn đó có thể kéo dài nhưng không được quá 30 ngày; nếu vụ việc không thuộc thẩm quyền quyết định của mình thì phải chuyển hồ sơ hoặc báo cáo cơ quan có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 Chính phủ chỉ đạo việc tổ chức thực hiện Pháp lệnh thuế tài nguyên trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Pháp lệnh thuế tài nguyên trong cả nước; giải quyết các khiếu nại, kiến nghị về thuế tài nguyên thuộc thẩm quyền của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Uỷ ban nhân dân các cấp, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo việc thực hiện và kiểm tra việc chấp hành Pháp lệnh thuế tài nguyên ở địa phương mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 1998 và thay thế Pháp lệnh thuế tài nguyên ban hành ngày 30 tháng 3 năm 1990. Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng đã ký kết trước ngày ban hành Pháp lệnh này có khai thác tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.