Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
466/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ và ban quản lý cửa khẩu Móng Cái
22/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ và ban quản lý cửa khẩu Móng Cái
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
- phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ và ban quản lý cửa khẩu Móng Cái
- Left: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: STT Nội dung cung cấp Mức thu (đồng/trường hợp) 1 Cung cấp thông tin cơ bản (danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký) 10.000 2 Cung cấp thông tin chi tiết (văn bản tổng hợp thô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ, Ban quản lý cửa khẩu Móng Cái thuộc thẩm quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
- Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ, Ban quản lý cửa khẩu Móng Cái thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
- Nội dung cung cấp
- (đồng/trường hợp)
- Cung cấp thông tin cơ bản (danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký)
- Left: Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: Right: - Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm như Phụ lục 3;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm . - Đối tượng nộp phí: Tổ chức , cá nhân có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và được cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cung cấp thông tin. - Đơn vị thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ quy định tại Nghị quyết này thay thế cho tỷ lệ phí chợ quy định tại mục 4 phần A Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Riêng chợ loại II thuộc các huyện vẫn giữ nguyên như Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ quy định tại Nghị quyết này thay thế cho tỷ lệ phí chợ quy định tại mục 4 phần A Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04...
- Tỷ lệ (%) để lại chợ loại I khu vực các huyện tối đa không quá 80%, chợ loại II khu vực thị xã không quá 85%.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm .
- - Đối tượng nộp phí: Tổ chức , cá nhân có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và được cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cung cấp thông tin.
- Đơn vị thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 3.1. Đơn vị thu phí được trích để lại 70% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 30% được nộp kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định. 3.2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu phí tại...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí; tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ và Ban quản lý cửa khẩu Móng Cái theo nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết này để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh; - Thường trực, các Ban và đại b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí
- tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ và Ban quản lý cửa khẩu Móng Cái theo nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết này để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
- 3.1. Đơn vị thu phí được trích để lại 70% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 30% được nộp kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định.
- 3.2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.