Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

Open section

Tiêu đề

Ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm như sau: 1. Mức thu Các trường hợp nộp phí Mức thu phí (đồng/trường hợp) Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, h...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm như sau:
  • Các trường hợp nộp phí
  • (đồng/trường hợp)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 466/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2005. Những quy định truớc đây trái vời Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2005. Những quy định truớc đây trái vời Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 466/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Thành phố, các cơ quan Đảng Cộng sản và cơ quan quản lý nhà nước các cấp xã, huyện, tỉnh, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức chính trị-xã hội-nghề nghiệp, các tổ chức xã hội, các tổ chức xã hội-nghề ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Thành phố, các cơ quan Đảng Cộng sản và cơ quan quản lý nhà nước các cấp xã, huyện, tỉnh, các đơn vị sự nghi...
  • T.M UBND TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
  • TRẦN MINH SANH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. UBND tỉnh quy định chế độ công tác phí cho cán bộ (kể cả cán bộ chuyên trách và không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn), công chức, viên chức (dưới đây gọi tắt là người đi công tác); quy định chế độ chi hội nghị trong các cơ quan quản lý Nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức...
Điều 2. Điều 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời gian đi công tác), khi tổ chức hội nghị phải nghiên cứu, sắp xếp địa điểm hợp lý, kết hợp nhiều nội dung và chuẩn bị nội dung có chất lượng, phải cân nhắc thành phần, số lượng đại biểu tham dự… nhằm bảo đảm kinh phí được sử dụn...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng và điều kiện được hưởng chế độ công tác phí: 1. Đối tượng được hưởng chế độ công tác phí bao gồm: Cán bộ (kể cả cán bộ chuyên trách và không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn), công chức, viên chức thuộc các cơ quan, đơn vị được cử đi công tác. 2. Các điều kiện để được thanh toán công tác phí: - Có quyết định cử đi...
Điều 4. Điều 4. Công tác phí là một khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước để trả tiền tàu, xe cho bản thân và cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có); chi phí cho người đi công tác trong những ngày đi đường và ở nơi đến công tác. - Ngoài mức công tác phí quy định tại quyết định này, cơ quan, đơn vị cử người đi công t...
Điều 5. Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác: 1. Trường hợp đi công tác bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt: - Người đi công tác sử dụng các phương tiên giao thông công cộng nếu có đủ vé tàu, vé xe hợp lệ thì được thanh toán tiền tàu xe theo giá cước thông thường (giá không bao gồm các dịc...
Điều 6. Điều 6. Phụ cấp công tác: Phụ cấp công tác được tính từ ngày người đi công tác bắt đầu đi công tác đến khi trở về cơ quan của mình (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú, ngày lễ, ngày nghỉ theo quy định). Phụ cấp công tác được quy định bao gồm: phụ cấp tiền ăn và tiền tiêu vặt, mức chi cụ thể: - Đi công tác trong tỉnh:40....
Điều 7. Điều 7. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác: - Người đi công tác được thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác. Mức chi tiền thuê phòng nghỉ được thanh toán theo hóa đơn thu tiền thực tế, nhưng tối đa không quá 120.000 đồng/ngày/người. - Trường hợp người đi công tác một mình hoặc trường hợp đoàn công tác có...
Điều 8. Điều 8. Thanh toán khoán tiền công tác phí: - Đối với cán bộ xã: Áp dụng cho trường hợp cán bộ được cử đi công tác thường xuyên trong huyện trên 10 ngày/tháng. Mức thanh toán là 40.000 đồng/tháng/ người. - Đối với cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại: Áp dụng cho trường hợp người đi công tác thường xuyên phải đi công tác lưu động t...