Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở khám chữa bệnh do địa phương quản lý

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở khám chữa bệnh do địa phương quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở khám, chữa bệnh do địa phương quản lý như sau: 1. Mức thu một phần viện phí các dịch vụ kỹ thuật như Phụ lục số 1 kèm theo. 1.1. Mức thu một phần viện phí các dịch vụ phẫu thuật thuộc phần C2.7: như Phụ lục số 2 kèm theo. 1.2. Mức thu một phần viện phí các dịch vụ thủ thuật t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí: 1/ Cơ quan, đơn vị thu phí là tổ chức, cá nhân thực hiện chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. 2/ Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí:
  • 1/ Cơ quan, đơn vị thu phí là tổ chức, cá nhân thực hiện chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.
  • 2/ Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở khám, chữa bệnh do địa phương quản lý như sau:
  • 1. Mức thu một phần viện phí các dịch vụ kỹ thuật như Phụ lục số 1 kèm theo.
  • 1.1. Mức thu một phần viện phí các dịch vụ phẫu thuật thuộc phần C2.7: như Phụ lục số 2 kèm theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012. Bãi bỏ quy định mức thu một phần viện phí tại Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 và Quyết định số 477/2008/QĐ-UBND ngày 19/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Mức thu phí: STT Đối tượng Mức thu phí trên địa bàn Tp.Pleiku Mức thu phí trên địa bàn các huyện, thị xã 1 Hộ gia đình không kinh doanh - Đối với hộ ở mặt đường và có tên đường 20.000 đồng/hộ/tháng 15.000 đồng/hộ/tháng - Đối với hộ trong hẻm, đường chưa đặt tên 15.000 đồng/hộ/tháng 10.000 đồng/hộ/tháng 2 Hộ kinh doanh, buôn bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Mức thu phí:
  • Mức thu phí trên địa bàn Tp.Pleiku
  • Mức thu phí trên địa bàn các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012.
  • Bãi bỏ quy định mức thu một phần viện phí tại Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 và Quyết định số 477/2008/QĐ-UBND ngày 19/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc tỉnh căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí. 1/ Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải thực hiện thu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hay toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí.
  • 1/ Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải thực hiện thu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số ph...
  • 2/ Phí vệ sinh do các đơn vị là doanh nghiệp, hợp tác xã, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện thu phí không thuộc ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về vi...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.