Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3805/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2009/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Ban hành quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh gồm 5 chương, 21 điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh gồm 5 chương, 21 điều. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây có nội dung trái với quy định này đều không còn hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây có nội dung trái với quy định này đều không còn hiệu lực. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY CHẾ Q uản lý chất thải nguy hại trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở ; Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, Cục hải quan Tỉnh, UB Dân số, gia đình và trẻ em Tỉnh, Chi cục thú y Tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở
- Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy...
- Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
- Đặng Huy Hậu
- Q uản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: (Ban hành kèm theo Quy ế t định s ố 3805/201 1 /QĐ-UBND ngày 02/12/2011 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định 2009/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7năm 2006
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu tới mức thấp nhất việc phát sinh các tác động nguy hại đối với môi trường và sức khoẻ con người do chất thải nguy hại gây ra. Đi ề u 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu tới mức thấp nhất việc phát sinh các tác động nguy hại đối với môi trường và sức khoẻ...
- Đi ề u 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 3.1. Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. 3.2. Chất thải nguy hại (sau đây viết tắt là CTNH) là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, dễ cháy, dễ nổ, dễ ăn mòn, dễ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế. 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo.
- 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế.
- 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 3.1. Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
Left
Chương 2.
Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH và đăng ký hoạt động vận chuyển, xử lý tiêu hủy CTNH trên địa bàn tỉnh Sở Tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp, điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH có cơ sở phát sinh CTNH trong đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo. 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo.
- 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn bản cho Trưởng ban.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH và đăng ký hoạt động vận chuyển, xử lý tiêu hủy CTNH trên địa bàn tỉnh
- Sở Tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp, điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH có cơ sở phát sinh CTNH trong địa bàn tỉnh
- cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép QLCTNH đối với chủ hành nghề QLCTNH có địa bàn hoạt động trong tỉnh
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân định, phân loại CTNH 1. Việc phân định, phân loại CTNH được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 8 - TT12/2011/BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về ngưỡng chất thải nguy hại ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo. 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau: a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt. b.) Phân công nhiệm vụ các thành viên và Chủ trì các phiên họp của Ban Chỉ đạo. c.) Chỉ đạo,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo.
- 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 5. Phân định, phân loại CTNH
- 1. Việc phân định, phân loại CTNH được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 8
- TT12/2011/BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về ngưỡng chất thải nguy hại ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên v...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện hành nghề QLCTNH; thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; điều chỉnh và gia hạn; thu hồi giấy phép QLCTNH 6.1. Điều kiện hành nghề QLCTNH; thủ tục lập hồ sơ và cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; điều chỉnh và gia hạn; thu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất những chủ trương, biện pháp để chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ. 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo:
- Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất nhữ...
- 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định theo đa số. Trưởng ban Ban Chỉ đạo là người có ý kiến quyết định cuối cùng.
- Điều 6. Điều kiện hành nghề QLCTNH; thủ tục lập hồ sơ và cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; lập hồ sơ và cấp phép hành nghề QLCTNH; điều chỉnh và gia hạn; thu hồi giấy phép QLCTNH
- 6.1. Điều kiện hành nghề QLCTNH
- thủ tục lập hồ sơ và cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải CTNH 7.1. Thực hiện thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo quy định tại Điều 15 - TT12/2011/BTNMT khi bắt đầu hoạt động hoặc bắt đầu có các CTNH phát sinh thường xuyên hàng năm và tồn lưu (nếu có). Trong thời gian từ khi nộp hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho đến khi được cấp Sổ đăng ký, chủ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo: 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo: a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết. b.) Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp liên ngành ở các đơn vị liên quan và các huy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo:
- 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo:
- a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết.
- Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải CTNH
- 7.1. Thực hiện thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo quy định tại Điều 15 - TT12/2011/BTNMT khi bắt đầu hoạt động hoặc bắt đầu có các CTNH phát sinh thường xuyên hàng năm và tồn lưu (nếu có).
- Trong thời gian từ khi nộp hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho đến khi được cấp Sổ đăng ký, chủ nguồn thải CTNH được coi là đã thực hiện trách nhiệm đăng ký về viêc phát sinh CTNH với cơ quan chu...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ hành nghề QLCTNH (bao gồm cả chủ vận chuyển CTNH; chủ xử lý, tiêu hủy CTNH đã được cấp phép theo TT12/2006/BTNMT). Thực hiện đầy đủ các quy định tại các điều 26, 27, 28 - TT12/2011/BTNMT và mục 6.2 điều 6 của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo;
- 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Điều 8. Trách nhiệm của chủ hành nghề QLCTNH (bao gồm cả chủ vận chuyển CTNH; chủ xử lý, tiêu hủy CTNH đã được cấp phép theo TT12/2006/BTNMT).
- Thực hiện đầy đủ các quy định tại các điều 26, 27, 28 - TT12/2011/BTNMT và mục 6.2 điều 6 của Quy chế này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ tái sử dụng CTNH 9.1. Chỉ được phép tiếp nhận CTNH để tái sử dụng trực tiếp từ các chủ hành nghề QLCTNH có Giấy phép QLCTNH phù hợp. 9.2. Chỉ được phép tái sử dụng trực tiếp CTNH theo đúng mục đích ban đầu của phương tiện, thiết bị, sản phẩm, vật liệu, hóa chất là nguồn gốc phát sinh CTNH này, cấm sử dụng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên t ắ c phân công trách nhiệm 10.1. Bảo đảm thống nhất công tác quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh, tránh hình thức, chồng chéo, hoặc không có cơ quan chịu trách nhiệm làm ảnh hưởng đến hiệu quả công tác quản lý CTNH; 10.2. Phân công trách nhiệm cho các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các địa phương dựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân các c ấ p 11.1. Ủ y ban nhân dân tỉnh a) Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh theo phân cấp được quy định tại Luật Bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ ngành cấp Trung ương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 12.1. Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm tham mưu và trực tiếp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về CTNH, gồm các nội dung: a) Chủ trì thẩm định hồ sơ và cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép QLCTNH theo thẩm quyền quy định tại TT12/2011/BTNMT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin) Có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý CTNH trong lĩnh vực, địa bàn Tập đoàn quản lý; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan trong việc quản lý CTNH; đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ cho các cán bộ làm cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phối hợp công tác 14.1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước về CTNH trên địa bàn tỉnh; chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các cấp trong thực hiện nhiệm vụ quản lý CTNH. 14.2. Các sở, ban, ngành, địa phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thông tin báo cáo 15.1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo định kỳ công tác quản lý CTNH về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường. 15.2. Định kỳ hàng năm và 05 năm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh tra, kiểm tra về quản lý CTNH 16.1. Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan trong việc thanh tra, kiểm tra các hoạt động quản lý CTNH; tiếp nhận, giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và các yêu cầu, kiến nghị về quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm về quản lý CTNH Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý CTNH thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc thu hồi giấy phép QLCTNH; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định. Cá nhân có hành vi phạm tội, vi phạm nghiêm trọng các quy định về quản lý CTNH thì bị truy cứu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Việc quản lý CTNH phát sinh từ các hoạt động có liên quan tới lĩnh vực dầu khí, y tế, sử dụng chất phóng xạ, chất cháy nổ... ngoài việc tuân thủ nghiêm quy định của quy chế này, còn phải tuân thủ các quy định riêng về hoạt động của lĩnh vực đó theo các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tranh chấp giữa các bên mà một bên là tổ chức, cá nhân nước ngoài trong việc áp dụng các quy định của Quy chế này được giải quyết theo pháp luật Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Quy chế này thì áp dụng theo quy định của điều ước q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phổ biến, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các Sở, ngành và địa phương có các cơ sở sản xuất, kinh doanh có khả năng phát sinh CTNH phải chỉ đạo các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc quyền quản lý của Sở, ngành và địa phương mình thực hiện nghiêm chỉnh các quy định có liên quan về quản lý CTNH. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị cần kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.