Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cơ quan, tổ chức trong nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cơ quan, tổ chức trong nước
Removed / left-side focus
  • Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai năm 1993: 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này là đất được xác định tại khoản 1 Điề...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cơ quan, tổ chức trong nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cơ quan, tổ chức trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai năm 1...
  • Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này là đất được xác định tại khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP ngày 12/ tháng 02...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải đền bù thiệt hại Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo quy định của Nghị định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 670/QĐ-UB ngày 29/3/1995 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 670/QĐ-UB ngày 29/3/1995 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng phải đền bù thiệt hại
  • Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này có trách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được đền bù thiệt hại 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng phải là người có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính-Vật giá, Kế hoạch & Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và chủ sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. UBND TỈNH N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính-Vật giá, Kế hoạch & Đầu tư
  • Cục trưởng Cục thuế
  • Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được đền bù thiệt hại
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi...
  • 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản gắn liền với đất bị thu hồi phải là người sở hữu hợp pháp tài sản đó, phù hợp với quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này; 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi; 3. Trợ cấp đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở, di chuyển...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 Luật Đất đai năm 1993; Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 36 Luật Đất đai năm 1993.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 Luật Đất đai năm 1993; Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 36 Luật Đất đai năm 1993.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại
  • 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này;
  • 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này, tuỳ từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất. Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích hoặc giá trị thì phần chênh l...

Open section

Điều 5

Điều 5: Trường hợp xin giao đất sử dụng đất vào mục đích an ninh, quốc phòng thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao đất thực hiện theo Nghị định số 09/CP ngày 12/2/1996 của Chính phủ; Các trường hợp đã kê khai sử dụng đất theo Chỉ thị 245/TTg ngày 22/4/1996 của Thủ tướng Chính phủ thẩm quyền, trình tự, thủ tục cho thuê đất thực hiện theo T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Trường hợp xin giao đất sử dụng đất vào mục đích an ninh, quốc phòng thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao đất thực hiện theo Nghị định số 09/CP ngày 12/2/1996 của Chính phủ
  • Các trường hợp đã kê khai sử dụng đất theo Chỉ thị 245/TTg ngày 22/4/1996 của Thủ tướng Chính phủ thẩm quyền, trình tự, thủ tục cho thuê đất thực hiện theo Thông tư liên bộ số 856LB/ĐC-TC ngày 12/7...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất
  • Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này, tuỳ từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất.
  • Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích hoặc giá trị thì phần chênh lệch được giải quyết theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất Người bị Nhà nước thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;...

Open section

Điều 6

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức được giao đất sử dụng đất, thuê đất, cấp giáy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định Luật Đất đai năm 1993 và các quy định tại khoản 9,10,11,12 và 13 - Điều 1 - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 10/1998/QH10.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức được giao đất sử dụng đất, thuê đất, cấp giáy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định Luật Đất đai năm 1993 và các quy định tại khoản 9,1...
  • Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 10/1998/QH10.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất
  • Người bị Nhà nước thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Người không được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc vi phạm hành lang bảo vệ công trình, người chiếm đất trái phép, thì khi Nhà nước thu hồi đ...

Open section

Điều 7

Điều 7: Hồ sơ giao đất, thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Đơn xin giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 1a - đối với cơ quan, tổ chức xin giao đất); Đơn xin giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu sóo 1b - đối với tỏo chức xin thuê đất). 2. Dự án đầu tư được các cơ quan có thẩm quyền p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Hồ sơ giao đất, thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • 1. Đơn xin giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 1a - đối với cơ quan, tổ chức xin giao đất);
  • Đơn xin giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu sóo 1b - đối với tỏo chức xin thuê đất).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Người không được đền bù thiệt hại về đất
  • Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc...
  • Trong trường hợp xét thấy cần hỗ trợ thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét quyết định đối với từng trường hợp cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng dự án theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham gia của các ngành có liên quan. Giá đất để tính đền bù thiệt hại được xác định trên cơ sở giá đất của địa phương ban hà...

Open section

Điều 8

Điều 8: Trình tự giao đất, thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1.Lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất và trình cấp có thẩm quyền quyết định: a) Cơ quan, tổ chức xin giao đất, xin thuê đất lập các loại hồ sơ theo quy định tại Khoản 1,2,3,4,5,6,7 và 8 - Điều 7 quy định này nộp về Sở Địa chính. Hồ sơ lập thành 02 bộ (đối với tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Trình tự giao đất, thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • 1.Lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất và trình cấp có thẩm quyền quyết định:
  • a) Cơ quan, tổ chức xin giao đất, xin thuê đất lập các loại hồ sơ theo quy định tại Khoản 1,2,3,4,5,6,7 và 8 - Điều 7 quy định này nộp về Sở Địa chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại
  • Giá đất để tính đền bù thiệt hại do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng dự án theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham gia của các ngành có...
  • Giá đất để tính đền bù thiệt hại được xác định trên cơ sở giá đất của địa phương ban hành theo quy định của Chính phủ nhân với hệ số K để đảm bảo giá đất tính đền bù phù hợp với khả năng sinh lợi v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 1. Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi. Nếu không có đất đền bù thì ng...

Open section

Điều 9

Điều 9: Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng việc giao đất, cho thuê đất để gây phiền hà, sách nhiễu cho các cơ quan, tổ chức xin giao đất, thuê đất và thu các khoản thu ngoài chế độ Nhà nước quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng việc giao đất, cho thuê đất để gây phiền hà, sách nhiễu cho các cơ quan, tổ chức xin giao đất, thuê đất và thu các khoản thu ngoài chế độ N...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
  • Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi.
  • Nếu không có đất đền bù thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng tiền theo giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đền bù thiệt hại đối với đất ở tại đô thị 1. Đất đô thị là đất được quy định tại Điều 55 Luật đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 88/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về quản lý và sử dụng đất đô thị. Đất được quy hoạch để xây dựng đô thị nhưng chưa có cơ sở hạ tầng, thì không được đền bù như đất đô thị,...

Open section

Điều 10

Điều 10: 1. Giao cho Sở Địa chính, các ngành có liên quan, UBND các cấp tổ chức thực hiện tốt bản quy định này và phổ biến công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng. 2. Các cơ quan, tổ chức xin giao đất, thuê đất phải thực hiện theo bản quy định này, phải sử dụng đất đúng diện tích, ranh giới và mục đích sử dụng, không để hoan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao cho Sở Địa chính, các ngành có liên quan, UBND các cấp tổ chức thực hiện tốt bản quy định này và phổ biến công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức xin giao đất, thuê đất phải thực hiện theo bản quy định này, phải sử dụng đất đúng diện tích, ranh giới và mục đích sử dụng, không để hoang hoá khi được Nhà nuớc giao đất, c...
  • Quá thời hạn 12 tháng kể từ ngày nhận đất tại hiện trường nếu không sử dụng thì Nhà nước sẽ thu hồi theo quy định tại Khoản 3
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đền bù thiệt hại đối với đất ở tại đô thị
  • Đất đô thị là đất được quy định tại Điều 55 Luật đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 88/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về quản lý và sử dụng đất đô thị.
  • Đất được quy hoạch để xây dựng đô thị nhưng chưa có cơ sở hạ tầng, thì không được đền bù như đất đô thị, mà đền bù theo giá đất đang chịu thuế sử dụng đất hoặc tiền thuê đất nhân với hệ số K cho ph...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc nông thôn 1. Đất ở của mỗi hộ gia đình nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình. Người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất có cùng mục đích sử dụng, nhưng mức tối đa được đền bù bằng đất tại nơi ở mới là mức đất ở theo quy định tại Điều 54 Luật...

Open section

Điều 1

Điều 1: Bản quy định này quy định về việc Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cơ quan, tổ chức trong nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Bản quy định này quy định về việc Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cơ quan, tổ chức trong nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An .
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc nông thôn
  • 1. Đất ở của mỗi hộ gia đình nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình.
  • Người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất có cùng mục đích sử dụng, nhưng mức tối đa được đền bù bằng đất tại nơi ở mới là mức đất ở theo quy định tại Điều 54 Luật Đất đai, nếu có chênh lệch về giá...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Trường hợp diện tích đất còn lại sau thu hồi nhỏ hơn diện tích theo mức quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này, nếu chủ sử dụng đất có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì được giữ lại, nhưng phải sử dụng theo quy hoạch; trường hợp phần diện tích đất ở còn lại không đủ để xây dựng...

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng được giao đất, cho thuê đất: 1.1 Đối tượng được giao đất, cho thuê đất: 1.1 Đối tượng được giao đất, không phải nộp tiền sử dụng đất vào Ngân sách: a) Tổ chức sử dụng đất để trồng và bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; b) Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Đối tượng được giao đất, cho thuê đất:
  • 1.1 Đối tượng được giao đất, cho thuê đất:
  • a) Tổ chức sử dụng đất để trồng và bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;
Removed / left-side focus
  • 1. Trường hợp diện tích đất còn lại sau thu hồi nhỏ hơn diện tích theo mức quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này, nếu chủ sử dụng đất có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì được giữ lại, nhưng...
  • trường hợp phần diện tích đất ở còn lại không đủ để xây dựng nhà ở, thì khuyến khích họ chuyển nhượng cho hộ lân cận hoặc yêu cầu Nhà nước thu hồi phần diện tích này và được đền bù như phần đất bị...
  • Trường hợp đất đang sử dụng là đất giao để sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, khi Nhà nước thu hồi thì người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền bù thiệt hại ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12 . Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở Right: 2. Đối tượng cho thuê đất:
  • Left: trường hợp không còn nơi ở nào khác thì được xem xét giao đất mới và phải nộp tiền sử dụng đất hoặc được mua nhà ở. Right: 1.1 Đối tượng được giao đất, không phải nộp tiền sử dụng đất vào Ngân sách:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thì khi Nhà nước thu hồi đất không được đền b...

Open section

Điều 3

Điều 3: Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất: 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Nhu cầu sử dụng xác định trong Dự án khả thi và trong thiết kế đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc trong đơn xin giao đất, thuê đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.
  • 2. Nhu cầu sử dụng xác định trong Dự án khả thi và trong thiết kế đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc trong đơn xin giao đất, thuê đất.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thì khi Nhà nướ...
  • 2. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng Right: Điều 3: Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất Trong các trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp toàn bộ khoản tiền đền bù thiệt hại về đất theo mức giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị định này vào ngân sách Nhà nước, sau khi đã trừ phần đền bù chi phí đầu tư của người bị thu hồi đất: Đất...

Open section

Điều 1

Điều 1 : 1. Bên A cho Bên B thuê ..................................m 2 đất (ghi rõ diện tích đất bằng chữ): ................................................................................................................................................................ tại xã, phường, thị trấn: .............................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên A cho Bên B thuê ..................................m 2 đất (ghi rõ diện tích đất bằng chữ):
  • tại xã, phường, thị trấn: ...........................................................................................................................
  • huyện, thành phố, thị xã: .........................................................................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất
  • Trong các trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp toàn bộ khoản tiền đền bù thiệt hại về đất theo mức giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị định này vào ngân sách Nhà...
  • Đất bị thu hồi là đất giao tạm sử dụng, đất cho thuê, đất đấu thầu quy định tại khoản 2 Điều 9 và khoản 2 Điều 12 của Nghị định này;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại gồm 1. Đất chưa sử dụng; 2. Đất chưa sử dụng nhưng được xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đền bù; 3. Đất thu hồi theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 của Luật Đất đai; 4. Đất công ích theo quy định tại Điều 45 của Luật Đất đai.

Open section

Điều 5

Điều 5 : Hai bên thoả thuận giải quyết tài sản gắn liền với việc sử dụng đất sau khi kết thúc hợp đồng này theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hai bên thoả thuận giải quyết tài sản gắn liền với việc sử dụng đất sau khi kết thúc hợp đồng này theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại gồm
  • 1. Đất chưa sử dụng;
  • 2. Đất chưa sử dụng nhưng được xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đền bù;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác, gắn liền với đất hiện có tại thời điểm thu hồi đất. 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 Điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Tranh chấp giữa hai bên trong quá trình thực hiện hợp đồng trước hết được giải quyết bằng thương lượng. Trường hợp không thể thương lượng được thì tranh chấp sẽ được đưa ra giải quyết theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tranh chấp giữa hai bên trong quá trình thực hiện hợp đồng trước hết được giải quyết bằng thương lượng. Trường hợp không thể thương lượng được thì tranh chấp sẽ được đưa ra giải quyết theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản
  • 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác, gắn liền với đất hiện có tại thời điểm thu hồi đất.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 Điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị hiện có của tài sản.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đền bù thiệt hại nhà, công trình kiến trúc 1. Đối với nhà, công trình kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất được đền bù theo mức thiệt hại thực tế. Mức đền bù = Giá trị hiện có của nhà và công trình + Một khoản tiền tính bằng một tỷ lệ (%) trên giá trị hiện có của nhà và công trình Nhưng tổng mức đền bù tối đa không l...

Open section

Điều 7

Điều 7 : 1. Bên A có trách nhiệm cung cấp các văn bản liên quan đến việc xác định quyền và nghĩa vụ của Bên B, tôn trọng quyền sở hữu về tài sản của bên B xây dựng trên khu đất thuê theo quy định của pháp luạt. 2. Bên B có trách nhiệm thực hiện việc sử dụng đất đúgn pháp luật và các quy định trong hợp đồng này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bên A có trách nhiệm cung cấp các văn bản liên quan đến việc xác định quyền và nghĩa vụ của Bên B, tôn trọng quyền sở hữu về tài sản của bên B xây dựng trên khu đất thuê theo quy định của pháp l...
  • 2. Bên B có trách nhiệm thực hiện việc sử dụng đất đúgn pháp luật và các quy định trong hợp đồng này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đền bù thiệt hại nhà, công trình kiến trúc
  • 1. Đối với nhà, công trình kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất được đền bù theo mức thiệt hại thực tế.
  • Giá trị hiện có của nhà và công trình
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc 1. Chủ sở hữu tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại về tài sản thì được đền bù theo mức quy định tại Điều 17 của Nghị định này. 2. Chủ sở hữu tài sản là người có nhà, công trình nhưng chưa có giấy...

Open section

Điều 8

Điều 8 : Hợp đồng này được ký tại ................................................................................................................... ngày ...... tháng ..... năm 199... có hiệu lực kể từ ngày ký và lập được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 01 bản, gửi Sở Tài chính- Vật giá, Cục Thuế. BÊN THUÊ ĐẤT BÊN CHO THUÊ ĐẤT (Ký tên v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng này được ký tại ...................................................................................................................
  • ngày ...... tháng ..... năm 199... có hiệu lực kể từ ngày ký và lập được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 01 bản, gửi Sở Tài chính- Vật giá, Cục Thuế.
  • BÊN THUÊ ĐẤT BÊN CHO THUÊ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc
  • 1. Chủ sở hữu tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại về tài sản thì được đền bù theo mức quy định tại Điều 17 của Nghị định này.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có nhà, công trình nhưng chưa có giấy phép xây dựng, thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất và công trình trên đất được đền bù hoặc trợ cấp cụ thể như sau:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được đền bù thiệt hại đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện tích cơi nới trái phép, nhưn...

Open section

Điều 3

Điều 3 : 1. Giá tiền thuê đất là: ........................................đ/m 2 /năm hoặc .....................................đ/ha/nă m (ghi theo giá quy định trong Quyết định cho thuê đất ). 2. Tiền thuê đất bắt đầu được tính từ ngày ........................................................................................... và nộp tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giá tiền thuê đất là: ........................................đ/m 2 /năm hoặc .....................................đ/ha/nă m (ghi theo giá quy định trong Quyết định cho thuê đất ).
  • 2. Tiền thuê đất bắt đầu được tính từ ngày ...........................................................................................
  • và nộp tại tài khoản kho bạc số ....................................... của kho bạc ....................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được đền bù thiệt hại đối với diện...
  • đối với diện tích hợp pháp mức đền bù theo quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng trường hợp cụ thể, ngoài ra còn được hỗ trợ theo quy định tại khoản...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đền bù thiệt hại về mồ mả Đối với việc di chuyển mồ mả, mức tiền đền bù được tính cho chi phí về đất đai, đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp.

Open section

Điều 4

Điều 4 : 1. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên B khôgn được chuyển giao khu đất thuê cho tổ chức, cá nhân khác dưới bất cứ hình thức nào nếu chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép. Trong thời gian thực hiện Hợp đồng, bên A đảm bảo quyền sử dụng đất trên cho các tổ chức và cá nhân khác khi chưa được Bên B thoả thuận. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên B khôgn được chuyển giao khu đất thuê cho tổ chức, cá nhân khác dưới bất cứ hình thức nào nếu chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
  • Trong thời gian thực hiện Hợp đồng, bên A đảm bảo quyền sử dụng đất trên cho các tổ chức và cá nhân khác khi chưa được Bên B thoả thuận.
  • Trường hợp bên B bị phân chia, sát nhập hoặc chuyển nhượng tài sản, hợp đồng cho tổ chức, cá nhân, tạo nên pháp nhân mới thì chủ đầu tư mới phải làm lại thủ tục thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đền bù thiệt hại về mồ mả
  • Đối với việc di chuyển mồ mả, mức tiền đền bù được tính cho chi phí về đất đai, đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp.
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đền bù thiệt hại đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, đình, chùa Đối với các dự án khi thu hồi đất có các công trình văn hoá, di tích lịch sử, đình chùa phải có phương án bảo tồn là chủ yếu; trong trường hợp đặc biệt phải di chuyển thì việc đền bù thiệt hại cho việc di chuyển các di tích lịch sử, công trình văn hoá, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đền bù thiệt hại đối với công trình kỹ thuật hạ tầng Mức đền bù thiệt hại bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ. Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đền bù thiệt hại về hoa màu 1. Mức đền bù thiệt hại đối với cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch trong 1 năm theo năng suất bình quân của 3 năm trước đó với giá trung bình của nông sản, thuỷ sản cùng loại ở địa phương tại thời điểm đền bù. 2. Mức đền bù thiệt hại đối với cây lâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Đền bù thiệt hại trong trường hợp giao đất tạm thời Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất tạm thời để sử dụng, có trách nhiệm đền bù thiệt hại về tài sản, hoa màu trên đất cho người đang sử dụng đất như sau: 1. Đối với tài sản bị phá dỡ thì đền bù theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống 1. Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở được tính trong thời hạn là 06 tháng, với mức trợ cấp tính bằng tiền cho 01 nhân khẩu/01 tháng tương đương 30 kg gạo theo thời giá trung bình ở thị trường địa phương tại thời điểm đền bù. Đối với những dự án có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chính sách hỗ trợ khác Căn cứ vào thực tế của địa phương, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể quyết định một số chính sách trợ cấp cho người có đất bị thu hồi, bao gồm: 1. Hộ gia đình có người đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội của Nhà nước phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi đất được hỗ trợ tối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chi phí tổ chức thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng Mức chi phí cho việc tổ chức thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng và các chi phí khác có liên quan do Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng lập dự toán báo cáo Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá kiểm tra, xem xét để đưa vào phương án đền bù. Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung chi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V LẬP KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỂ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Lập khu tái định cư Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; căn cứ vào quy mô thực tế của đất bị thu hồi, khả năng quỹ đất dùng để đền bù, số hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất ở phải di chuyển đến nơi ở khác, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định hoặc uỷ quyền cho Uỷ ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Điều kiện bắt buộc phải có của khu tái định cư 1. Khu tái định cư phải xây dựng phù hợp với quy hoạch, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng ở đô thị hoặc nông thôn. 2. Trước khi bố trí đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân, khu tái định cư phải được xây dựng cơ sở hạ tầng thích hợp, phù hợp với thực tế quy hoạch về đất ở, đất xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bố trí đất ở cho các hộ gia đình tại khu tái định cư Việc bố trí đất ở tại khu tái định cư thực hiện theo nguyên tắc sau: 1. Ưu tiên cho hộ sớm thực hiện kế hoạch giải phóng mặt bằng; tiếp đến là hộ thuộc các đối tượng chính sách xã hội: người có công với Cách mạng, gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; 2. Trong trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguồn vốn xây dựng khu tái định cư Nguồn vốn để đảm bảo xây dựng cơ sở hạ tầng ở khu tái định cư gồm: 1. Kinh phí đền bù thiệt hại cơ sở hạ tầng ở nơi thu hồi đất do tổ chức cá nhân được giao đất, thuê đất trả; 2. Sử dụng quỹ đất tạo vốn; 3. Nguồn hỗ trợ của người được giao đất, thuê đất. Mức hỗ trợ cụ thể do Uỷ ban nhân dân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng 1. Căn cứ vào quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; căn cứ vào quy mô, đặc điểm và tính chất của từng dự án, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thành lập Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng ở cấp quận, huyện, thị xã, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp, các ngành 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng lập phương án đền bù thiệt hại và phê duyệt phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng theo đề nghị của Hội đồng đền bù thiệt hại giải p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự thực hiện đền bù thiệt hại 1. Khi có quyết định thu hồi đất, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo lập hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng. Trường hợp cần thiết phải sớm giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án thì có thể thành lập hội đồng đền bù trước khi có quyết định thu hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Xác định mức đền bù do chủ dự án sử dụng đất phải chi trả trong phạm vi quy định tại Điều 4 của Nghị định này;

Phần I: Xác định mức đền bù do chủ dự án sử dụng đất phải chi trả trong phạm vi quy định tại Điều 4 của Nghị định này;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II : Xác định mức đền bù, trợ cấp cho từng chủ sử dụng đất bị thu hồi.

Phần II : Xác định mức đền bù, trợ cấp cho từng chủ sử dụng đất bị thu hồi. Căn cứ vào phương án đền bù do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt, tổ chức, cá nhân được giao đất, thuê đất theo quy định tại Điều 1 của Nghị định này có trách nhiệm chi trả cho các đối tượng được đền bù, chi trả kinh phí đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Giao trách nhiệm đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng cho Doanh nghiệp Tuỳ theo qui mô sử dụng đất và tính chất của mỗi dự án, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể giao trách nhiệm đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng cho doanh nghiệp có chức năng và đủ điều kiện kinh doanh cơ sở hạ tầng theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Tổng cục Địa chính 1. Trách nhiệm của Bộ tài chính: a) Chủ trì phối hợp với các ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn đền bù thiệt hại cụ thể cho những công trình khi có ý kiến đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Tổ chức thu và cấp phát kịp thời đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị Nhà nước thu hồi đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích theo quy định tại Điều 1 của Nghị định này có trách nhiệm chấp hành đầy đủ và đúng thời gian về thu hồi đất, giải phóng mặt bằng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Khiếu nại và thời hiệu Người bị thu hồi đất nếu thấy quyết định đền bù thiệt hại không đúng với quy định thì được quyền khiếu nại và được giải quyết theo quy định của Pháp lệnh Khiếu nại và tố cáo của công dân. Người khiếu nại phải gửi đơn đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giải quyết trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Trường hợp chủ dự án thoả thuận được với người có đất bị thu hồi chấp nhận mức đền bù thấp hơn quy định của Nghị định này và được Uỷ ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 90/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định khác trái với quy định này đều bị bãi bỏ. Đối với những dự án đang thực hiện dở dang việc đền bù thiệt hại thì tuỳ theo mức độ dở dang, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.