Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện đơn giản hoá thủ tục hành chính trong khâu cấp phát, thanh toán, cho vay vốn đầu tư XDCB của Nhà nước quan hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển
369/1998/QĐ-BTC
Right document
Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
08/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện đơn giản hoá thủ tục hành chính trong khâu cấp phát, thanh toán, cho vay vốn đầu tư XDCB của Nhà nước quan hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
- Về việc thực hiện đơn giản hoá thủ tục hành chính trong khâu cấp phát, thanh toán, cho vay vốn đầu tư XDCB của Nhà nước quan hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đơn giản hoá thủ tục hành chính trong khâu cấp phát, thanh toán, cho vay vốn đầu tư XDCB của Nhà nước qua hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn là 37.000.000 (ba mươi bảy triệu) đồng/người/năm, áp dụng chung cho cán bộ chuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách. Định mức kinh phí này được áp dụng kể từ ngày 01 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường
- xã, thị trấn là 37.000.000 (ba mươi bảy triệu) đồng/người/năm, áp dụng chung cho cán bộ chuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách.
- Định mức kinh phí này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
- Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đơn giản hoá thủ tục hành chính trong khâu cấp phát, thanh toán, cho vay vốn đầu tư XDCB của Nhà nước qua hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Tổng cục Đầu tư phát triển xây dựng và ban hành quy trình cấp phát, thanh toán và cho vay vốn cụ thể để hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện hướng dẫn Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn chịu trách nhiệm điều hành nguồn kinh phí tự chủ theo quy chế chi tiêu nội bộ được hướng dẫn theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17 tháng 01 năm 2006 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
- huyện hướng dẫn Ủy ban nhân dân phường
- xã, thị trấn chịu trách nhiệm điều hành nguồn kinh phí tự chủ theo quy chế chi tiêu nội bộ được hướng dẫn theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17 tháng 01 năm 2006 của...
- Điều 2.- Tổng cục Đầu tư phát triển xây dựng và ban hành quy trình cấp phát, thanh toán và cho vay vốn cụ thể để hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các Hội, các đoàn thể, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng công ty 91, Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính và Tổng cụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các Hội, các đoàn thể, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng...
Unmatched right-side sections