Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về việc tính thặng số chiết khấu lưu thông
16 LB/TC-VG
Right document
Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải
93/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về việc tính thặng số chiết khấu lưu thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải
- Hướng dẫn về việc tính thặng số chiết khấu lưu thông
Left
Phần tăng của giá cả (giá mua hoặc bán tính bằng số tuyệt đối)
Phần tăng của giá cả (giá mua hoặc bán tính bằng số tuyệt đối) Thí dụ: Giá thu mua đậu tương lợi I trước khi điều chỉnh: 1đ07/kg - Giá thu mua mới sau khi điều chỉnh 2đ15/kg - TSTN toàn ngành ở phía Bắc theo thông tư 93 16,4 % - Mức TSTN toàn ngành được hưởng theo giá cũ 1đ07 x 16,4% = 0đ175 - Tỷ lệ phí hao hụt và lợi tức tiền vay Ngân...
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải
- Phần tăng của giá cả (giá mua hoặc bán tính bằng số tuyệt đối)
- Thí dụ: Giá thu mua đậu tương lợi I trước khi điều chỉnh: 1đ07/kg
- - Giá thu mua mới sau khi điều chỉnh 2đ15/kg
Left
Phần tăng lên của thặng số hoặc chiết khấu cũ tính theo giá mới
Phần tăng lên của thặng số hoặc chiết khấu cũ tính theo giá mới giá mới Doanh số mua vào hoặc bán ra tính trên giá mới Cũng ví dụ trên, tỷ lệ 0,188 thặng số TN toàn ngành = -------------------- = 8,74% tính trên giá mới là: 2đ15 Liên Bộ Uỷ ban vật giá Nhà nước - Tài chính yêu cầu: - Các Tổng công ty, các Công ty kinh doanh cấp I và II...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections