Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
11/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
30/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các sở, ngành có liên quan triển khai thực hiện, báo cáo về UBND tỉnh theo định kỳ và đột xuất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các sở, ngành có liên quan triển khai thực hiện, báo cáo về UBND tỉnh theo định kỳ và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau; các tổ chức cá nhân và các hộ gia đình có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Nội dung chi và mứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản,
- Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau
- các tổ chức cá nhân và các hộ gia đình có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2011 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau, bao gồm: sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau, bao gồm:
- sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng theo Điều 2 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ a) Kinh phí hỗ trợ từ nguồn Ngân sách Trung ương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan; b) Ngân sách địa phương; c) Các nguồn vốn hỗ trợ khác từ các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- a) Kinh phí hỗ trợ từ nguồn Ngân sách Trung ương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Áp dụng theo Điều 2 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông Áp dụng theo Điều 3 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho tổ chức đại diện của nông dân tổ chức tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng; bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở, đi lại, thuê hội trường, thù lao giảng viên và tham quan mô hình. 2. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho tổ chức đại diện của nông dân tổ chức tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng
- bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở, đi lại, thuê hội trường, thù lao giảng viên và tham quan mô hình.
- 2. Đối với doanh nghiệp tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng được hỗ trợ 50% kinh phí về tài liệu, ăn, ở, đi lại, tổ chức lớp học.
- Áp dụng theo Điều 3 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Left: Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông Right: Điều 3. Hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực thuộc kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp đã được phê duyệt và được phân khai cho lĩnh vực khuyến nông. Việc xét chọn lĩnh vực ưu tiên do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định và chịu trách nhiệm về hiệu quả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ kinh phí tập huấn cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất cho tổ chức đại diện của nông dân 1. Hỗ trợ một lần 50% kinh phí tổ chức tập huấn cho cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất, bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở và học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ kinh phí tập huấn cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất cho tổ chức đại diện của nông dân
- 1. Hỗ trợ một lần 50% kinh phí tổ chức tập huấn cho cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất, bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở và học phí.
- a) Mức chi tài liệu, ăn ở, cho học viên thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Thông tư số 173/2012/TT-BTC ngày 22/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/...
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
- Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực thuộc kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp đã được phê duyệt và được phân khai cho lĩnh vực khuyến nông.
- Việc xét chọn lĩnh vực ưu tiên do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng kinh phí khuyến nông.
- Left: thực hiện quyết toán kinh phí đã sử dụng theo quy định hiện hành. Right: b) Mức học phí theo quy định hiện hành của cơ sở đào tạo.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ
- NỘI DUNG CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi a) Đối tượng: Thực hiện theo mục 1.1, khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Nội dung chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo, gồm: Thực hiện theo mục 1.2, khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-B...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ chi phí bảo vệ thực vật đối với tổ chức đại diện của nông dân 1. Hỗ trợ 30% chi phí trong năm đầu, 20% trong năm thứ 2 chi phí thực tế về thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy để thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật chung cho các thành viên. 2. Định mức chi phí thuốc bảo vệ thực vật và định mức chi phí thuê nhân cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ chi phí bảo vệ thực vật đối với tổ chức đại diện của nông dân
- 1. Hỗ trợ 30% chi phí trong năm đầu, 20% trong năm thứ 2 chi phí thực tế về thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy để thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật chung cho các thành viên.
- 2. Định mức chi phí thuốc bảo vệ thực vật và định mức chi phí thuê nhân công bảo vệ thực vật theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Điều 5. Nội dung chi
- Thực hiện theo mục 1.1, khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- b) Nội dung chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo, gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức hỗ trợ 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo: a) Đối với người sản xuất: Mức chi tại tiết (1), (2), (3), điểm a, mục 1.3, khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Đối với người hoạt động khuyến nông khi tham gia bồ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ chi phí mua giống cây trồng và kinh phí lưu kho đối với nông dân 1. Hỗ trợ một lần 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên gieo trồng trong dự án cánh đồng lớn. 2. Hỗ trợ 100% kinh phí lưu kho tại doanh nghiệp trong thời hạn tối đa 03 tháng khi thực hiện chủ trương tạm trữ nông sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ chi phí mua giống cây trồng và kinh phí lưu kho đối với nông dân
- 1. Hỗ trợ một lần 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên gieo trồng trong dự án cánh đồng lớn.
- 2. Hỗ trợ 100% kinh phí lưu kho tại doanh nghiệp trong thời hạn tối đa 03 tháng khi thực hiện chủ trương tạm trữ nông sản của Chính phủ.
- Điều 6. Mức hỗ trợ
- 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo:
- a) Đối với người sản xuất:
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông. 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn: Thực hiện theo khoản 1 Điều 7 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ kinh phí quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn chỉnh hệ thống thủy lợi, điện phục vụ sản xuất 1. Hỗ trợ một phần kinh phí đối với doanh nghiệp thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thành hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất trong dự án cánh đồng lớn. Mức hỗ trợ cho từng trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ kinh phí quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn chỉnh hệ thống thủy lợi, điện phục vụ sản xuất
- Hỗ trợ một phần kinh phí đối với doanh nghiệp thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thành hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất trong dự án cánh đồng lớn.
- Mức hỗ trợ cho từng trường hợp cụ thể giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông.
- 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn:
- Thực hiện theo khoản 1 Điều 7 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Quy định này hướng dẫn cụ thể một số nội dung như sau: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức phổ biến nội dung Quy định này đến các doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và bà con nông dân trên địa bàn tỉnh biết để thực hiện. 2. Căn cứ dự án, phương án cánh đồng lớn được phê duyệt hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức phổ biến nội dung Quy định này đến các doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và bà con nông dân trên địa bàn tỉnh biết để thực hiện.
- Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước.
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- Quy định này hướng dẫn cụ thể một số nội dung như sau:
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN; CHẾ ĐỘ THANH TRA, KIỂM TRA; THÔNG TIN BÁO CÁO
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN; CHẾ ĐỘ THANH TRA, KIỂM TRA; THÔNG TIN BÁO CÁO
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông dúng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài chính phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp kinh phí hỗ trợ hàng năm theo dự toán của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Hội Nông dân tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Sở Tài chính phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp kinh phí hỗ trợ hàng năm theo dự toán của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Hội Nông dân tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức tuyên truyền, phổ biến chính sách hỗ trợ theo Quy định này đến tổ chức đại diện của nông dân v...
- Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiệ...
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh việc thực hiện các chương trình, dự án khuyến nông trong phạm vi tỉnh.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước tham gia hoạt động về công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và các cơ quan chức năng có liên quan. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quyết định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổ chức triển khai cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động khuyến nông. Thủ trưởng các cơ quan thông tin đại chún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân có hoạt động về công tác khuyến nông thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.