Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
24/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành kế hoạch: ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010''
79/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành kế hoạch: ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010''
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: Về việc ban hành kế hoạch: ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010''
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản kế hoạch ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006 - 2010''.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau”. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản kế hoạch ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006 - 2010''.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về bảo vệ công trình thủy lợi trên đ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số - Gia đình & Trẻ em, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Phạm Thế Dũng
- Về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi... Right: Gia đình & Trẻ em, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 24/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: đê, đập, cống bọng, âu thuyền, kênh mương là tài sản quốc gia. Mọi tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ tham gia bảo vệ, gìn giữ để phục vụ sản xuất và đời sống nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về bảo vệ công trình thủy lợi là trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi của các cấp, các ngành và của mọi tổ chức, công dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đê là công trình ngăn nước lũ, triều cường của sông hoặc ngăn nước biển, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phân loại, phân cấp theo quy định của pháp luật. 2. Đê điều là hệ thống công trình bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê và công trình phụ trợ. 3. Đê sông là đê của sông ngăn nước lũ, triều cường. 4....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi như sau: 1. Phạm vi bảo vệ công trình bao gồm: bản thân công trình và vùng phụ cận (hành lang bảo vệ). 2. Vùng phụ cận (hành lang bảo vệ) của các công trình thủy lợi được giới hạn cụ thể như sau: a) Đối với đê sông : - Trường hợp vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch: Tính từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tại các công trình lớn, tùy theo quy mô, đặc điểm, vị trí, tầm quan trọng, đơn vị trực tiếp quản lý công trình phải có bảng thông báo quy định bảo vệ cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khi tiến hành các hoạt động trong hành lang bảo vệ các công trình thủy lợi có liên quan đến an toàn và hiệu quả công trình, phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Đất trong hành lang bảo vệ đê chỉ được phép quy hoạch trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày (trừ đất trên hành lang bảo vệ ngoài đê biển), cây chắn sóng. R...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong phạm vi đê, đập và hành lang bảo vệ, nghiêm cấm: 1. Trồng cây lâu năm; chất rơm, rạ, vật liệu trên mặt đê, đập gây cản trở giao thông hoặc cản trở cho công tác kiểm tra, bảo dưỡng, duy tu thường xuyên các công trình đê, đập. 2. Khoan, đào bới, lấy đất, đá; khai thác tài nguyên khoáng sản, vật liệu trong phạm vi bảo vệ khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong phạm vi kênh đào, sông rạch tự nhiên và hành lang bảo vệ, nghiêm cấm: 1. Xây dựng mới, mở rộng, nâng cấp nhà cửa, cơ sở sản xuất kinh doanh… làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông và nâng cấp sau này. 2. Đào (xẻ) kênh, xây dựng cống mới, cải tạo cống cũ, đắp đất trên kênh khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền. 3. Xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trường hợp có nhu cầu đặt cầu kéo tại các đê, đập phục vụ giao thông thủy, phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng Những tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện nhiệm vụ về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đều phải được ngăn chặn kịp thời. Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan đến việc bảo vệ công trình thủy lợi, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành tỉnh, cơ quan thông tin đại chúng, Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các tổ chức đoàn thể, các đơn vị Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm phổ biến và thực hiện tốt Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố thông báo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cấp, các ngành, các đơn vị quản lý thủy lợi và nhân dân thực hiện tốt Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections