Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đối tượng làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
22/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
46/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đối tượng làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Quy định đối tượng làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại,
- tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đối tượng làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau: 1. Đối tượng điều chỉnh: a) Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, Thủ trưởng cơ quan các sở, ban, ngành tỉnh) gia...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước.
- 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
- Điều 1. Quy định đối tượng làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
- a) Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, Thủ trưởng cơ quan các sở, ban, ngành tỉnh) giao nhiệm vụ hoặc phân công nhiệm vụ...
- b) Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền tiếp công dân định kỳ hoặc đột xuất
- Left: 1. Đối tượng điều chỉnh: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 01/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc Quy định mức chi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giá cụ thể S TT Loại hình sản xuất Đơn vị Giá cụ thể (đồng) Biện pháp công trình 1 Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm ha/vụ 204.960 2 Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm ha/2 vụ 409.920 3 Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày ha/vụ 81.984 4 Đất sản xuất muối ha/năm 90.000 5 Đất nuôi trồng thủy sản ha/năm 1.250.000 6 Đất tiêu, thoát nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giá cụ thể
- Loại hình sản xuất
- Giá cụ thể (đồng)
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 01/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố...
Unmatched right-side sections