Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc xét cấp Chứng chỉ hành nghề y, dược.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc xét cấp Chứng chỉ hành nghề y, dược.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề y tư nhân.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chứng chỉ hành nghề y, dược theo quy định của Thông tư này là văn bản do Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) xem xét và cấp cho cá nhân có đủ trìnhđộ chuyên môn, đạo đức, kinh nghiệm nghề nghiệp để đăng ký hành nghề y dược tưnhân, bán công, dân lập (sau đây gọi tắt là chứng chỉ hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chứng chỉ hành nghề y, dược theo quy định của Thông tư này là văn bản do Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) xem xét và cấp cho cá nhân có đủ trìnhđộ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề y tư nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề y tư nhân là cơ sở pháp lý cho Thanh tra Nhà nước về y tế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hành nghề y tư nhân.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Chứng chỉ hành nghề có các loại sau: 1.Chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. 2.Chứng chỉ hành nghề y dược học cổ truyền: 2 . 1.Chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; 2.2.Chứng chỉ hành nghề thuốc y học cổ truyền; 3.Chứng chỉ hành nghề dược.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Chứng chỉ hành nghề có các loại sau:
  • 1.Chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh.
  • 2.Chứng chỉ hành nghề y dược học cổ truyền:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề y tư nhân là cơ sở pháp lý cho Thanh tra Nhà nước về y tế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hành nghề y tư nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Cá nhân có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư này, có nguyện vọng hànhnghề y, dược đều được xem xét để cấp chứng chỉ hành nghề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Cá nhân có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư này, có nguyện vọng hànhnghề y, dược đều được xem xét để cấp chứng chỉ hành nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng của các Vụ: Vụ Điều trị, Vụ Y học cổ truyền, Vụ Pháp chế và các Vụ liên quan thuộc Bộ Y tế, Cục trưởng Cục quản lý Dược Việt Nam, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng Y tế Ngành chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

Điều 4

Điều 4 .Chứng chỉ hành nghề chỉ cấp cho cá nhân, không cấp cho tổ chức. Mỗi cá nhân chỉđược cấp một loại chứng chỉ hành nghề để đăng ký một loại hình hành nghề,không được hành nghề quá phạm vi cho phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 .Chứng chỉ hành nghề chỉ cấp cho cá nhân, không cấp cho tổ chức. Mỗi cá nhân chỉđược cấp một loại chứng chỉ hành nghề để đăng ký một loại hình hành nghề,không được hành nghề quá phạm vi cho...
Removed / left-side focus
  • Các ông, bà Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng của các Vụ:
  • Vụ Điều trị, Vụ Y học cổ truyền, Vụ Pháp chế và các Vụ liên quan thuộc Bộ Y tế, Cục trưởng Cục quản lý Dược Việt Nam, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị t...
  • KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần 1.

Phần 1. CĂN CỨ PHÁP LÝ DÙNG TRONG QUY TRÌNH VÀ DANH MỤC THANH TRA HÀNH NGHỀ Y TƯ NHÂN 1. Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân năm 1989. 2. Pháp lệnh Thanh tra năm 1990. 3. Điều lệ Thanh tra Nhà nước về Y tế ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24/1/1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). 4. Nghị định của Chính phủ số 61/1998/NĐ...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc xét cấp Chứng chỉ hành nghề y, dược.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc xét cấp Chứng chỉ hành nghề y, dược.
Removed / left-side focus
  • CĂN CỨ PHÁP LÝ DÙNG TRONG QUY TRÌNH VÀ DANH MỤC THANH TRA HÀNH NGHỀ Y TƯ NHÂN
  • 1. Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân năm 1989.
  • 2. Pháp lệnh Thanh tra năm 1990.
left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. I. QUY TRÌNH THANH TRA HÀNH NGHỀ Y TƯ NHÂN 1. Chuẩn bị thanh tra 1.1. Tiếp nhận thông tin: Là công việc thường xuyên nhưng là khâu đầu tiên cuả quá trình thanh tra. Thông tin là những tin tức, tài liệu bổ ích tác động đến nhận thức của Thanh tra viên giúp định hướng cho cuộc thanh tra. Cần lưu ý: Thông thường các nguồn thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5 Điều 5 .Nghiêm cấm việc cho người khác mượn, thuê chứng chỉ để hành nghề hoặc sửdụng vào các mục đích khác.
Điều 6 Điều 6 .Người hành nghề có trách nhiệm thực hiện đúng quy định về chuyên môn kỹ thuật ytế. Trongquá trình hành nghề, người hành nghề phải tiếp tục học tập nâng cao trình độchuyên môn, nắm vững các quy chế của ngành, pháp luật của Nhà nước. Hàngnăm Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh tổ chức lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyênmôn, phổ biến cập nhật...
Điều 7 Điều 7 .Thời hạn của chứng chỉ hành nghề là 5 năm. Sau5 năm, người có chứng chỉ hành nghề (nếu có nhu cầu gia hạn) phải gửi hồ sơ đếncơ quan đã cấp chứng chỉ hành nghề để làm thủ tục gia hạn.
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ Y, DƯỢC A. CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM CHỮABỆNH
Điều 8 Điều 8 : Tiêu chuẩn chung: 1.Cá nhân muốn được cấp chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phải có đủ các tiêuchuẩn sau: 1.1.Phải có bằng tốt nghiệp tại các trường đại học y, dược, các trường đại họckhác, các trường cao đẳng, trung học y và có đủ thời gian hành nghề theo quyđịnh đối với từng loại hình hành nghề. 12. Phải có đạo đức nghề ng...
Điều 9 Điều 9 .Tiêu chuẩn cụ thể: Ngoàicác tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 8 của Thông tư này, người xin cấp chứngchỉ hành nghề khám, chữa bệnh phải có các tiêu chuẩn cụ thể sau: 1.Người xin cấp chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh để đăng ký bệnh viện, phòngkhám đa khoa phải là bác sĩ đa khoa hay chuyên khoa đã thực hành 5 năm tại cơsở khá...
Điều 10. Điều 10. Tiêu chuẩn chung. 1.Phải có bằng tốt nghiệp bác sĩ y dược học cổ truyền, y sĩ y dược học cổ truyền,bằng tốt nghiệp đại học dược, trung học dược, sơ học dược hoặc Giấy chứng nhậnlương y, lương dược hoặc có Giấy xác nhận trình độ chuyên môn y dược học cổtruyền và có thời gian thực hành tại các cơ sở y dược học cổ truyền hợp pháp...