Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn Phí xây dựng

Open section

Tiêu đề

Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm
Removed / left-side focus
  • Về việc miễn Phí xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Miễn phí xây dựng quy định tại Điểm 19, Mục I - Quy định các khoản thu phí, Điều 1, Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Miễn phí xây dựng quy định tại Điểm 19, Mục I
  • Quy định các khoản thu phí, Điều 1, Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua. Các văn bản trước đây của tỉnh Sơn La trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: a) Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” dùng cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2024.
  • 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
  • a) Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” dùng cho sản phẩm nước mắm;
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua. Các văn bản trước đây của tỉnh Sơn La trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua./

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hiệp hội nước mắm Phan Thiết, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hiệp hội nước mắm Phan Thiết, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân dâ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua./

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm đã được Cục Sở hữu trí tuệ đăng bạ tên gọi xuất xứ hàng hóa theo Quyết định số 364/QĐ-SHTT ngày 30 tháng 5 năm 2007 và Quyết định số 1578/QĐ-SHTT ngày 11 tháng 5 năm 2020 của Cục Sở hữu trí tuệ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” là dấu hiệu dùng để chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm nước mắm trên địa bàn thành phố Phan Thiết thuộc tỉnh Bình Thuận. 2. Trao (cấp) quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm là việc cơ quan được Ủy...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
Điều 3. Điều 3. Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý 1. Tên sản phẩm: Nước mắm. 2. Đặc thù chất lượng của sản phẩm Nước mắm đảm bảo theo Quyết định số 364/QĐ-SHTT ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Sở hữu trí tuệ) về cấp chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” dùng cho sản phẩm nước mắm và Quyết định số 1578/QĐ-SHTT ng...
Điều 4. Điều 4. Sử dụng tem, lô gô chỉ dẫn địa lý 1. Sử dụng tem chỉ dẫn địa lý a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh nước mắm có đóng chai, gắn nhãn hoàn thành sản phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý, tự in tem chỉ dẫn địa lý để gắn trên sản phẩm đưa ra thị trường và có trách nhiệm q...
Điều 5. Điều 5. Nội dung xây dựng quy chế quản lý nội bộ trong các tổ chức tập thể 1. Tên tổ chức, địa chỉ, trụ sở giao dịch chính của tổ chức (số điện thoại, fax) căn cứ thành lập. 2. Danh sách thành viên và hiện trạng sản xuất, kinh doanh của các thành viên. 3. Quy trình sản xuất bắt buộc. 4. Cơ chế kiểm tra, giám sát hoạt động sản xuất, kin...
Điều 6. Điều 6. Nội dung kiểm soát nội bộ trong các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh nước mắm mang chỉ dẫn địa lý 1. Kiểm soát kỹ thuật và vệ sinh an toàn thực phẩm từ khâu sản xuất đến đóng chai, lưu hành trên thị trường, bao gồm: Kiểm soát nguyên liệu (muối, cá), chăm sóc chượp, kéo rút nước mắm, pha đấu thành phẩm, lắng lọc, chất lượng...