Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc xuất khẩu sản phẩm gỗ, lâm sản và nhập khẩu nguyên liệu gỗ, lâm sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trong Quyết định này, các từ ngữ sau đây được hiểu và quy định như sau: 1. Sản phẩm gỗ hoàn chỉnh: là các sản phẩm gỗ được sản xuất bằng các quy trình công nghệ, có giá trị sử dụng rõ ràng và sử dụng được ngay cho tiêu dùng, không thể sử dụng làm nguyên liệu để chế biến tiếp thành các sản phẩm khác. 2. Chi tiết sản phẩm là nhữn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sản phẩm gỗ được phép xuất khẩu từ các nguồn gỗ hợp pháp: 1. Sản phẩm gỗ mỹ nghệ được chế biến từ gỗ rừng tự nhiên (trừ các loại gỗ thuộc nhòm I.A), các loại gỗ nhập khẩu và gỗ rừng trồng, bao gồm các loại sau đây: 1.1.Các sản phẩm sơn mài. 1.2. Các loại tượng bằng gỗ, các sản phẩm bằng gốc, rễ cây. 1.3. Các loại tranh gỗ: tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các loại sản phẩm lâm sản khác: Tất cả các lâm sản khác đều được phép chế biến xuất khẩu, trừ các loại lâm sản thuộc nhóm I.A quy định tại Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 1 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Việc xuất khẩu sản phẩm gỗ của Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện theo đúng quy định của giấy phép đầu tư đã cấp, và được phép sử dụng gỗ rừng trồng như quy định tại mục 2, Điều 5 để sản xuất các sản phẩm xuất khẩu.

Open section

Điều 5

Điều 5: Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất - Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích được quy định tại Điều 1 quy định này, tùy từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất. - Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích và giá trị, thì phần chênh lệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc xuất khẩu sản phẩm gỗ của Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện theo đúng quy định của giấy phép đầu tư đã cấp, và được phép sử dụng gỗ rừng trồng như quy định tại mục 2, Điều 5 để...
Added / right-side focus
  • Điều 5: Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất
  • - Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích được quy định tại Điều 1 quy định này, tùy từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất.
  • - Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích và giá trị, thì phần chênh lệch được giải quyết theo quy định tại Điều 10 của quy định này
Removed / left-side focus
  • Việc xuất khẩu sản phẩm gỗ của Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện theo đúng quy định của giấy phép đầu tư đã cấp, và được phép sử dụng gỗ rừng trồng như quy định tại mục 2, Điều 5 để...
Target excerpt

Điều 5: Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất - Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích được quy định tại Điều 1 quy định này, tùy từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở ho...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu: 1. Gỗ rừng tự nhiên: 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng quy định tại khoản 1, Điều 2 và các sản phẩm quy định tại khoản 7, Điều 2 của Quyết định này. 1.2.. Hàng năm, căn cứ chỉ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu:
  • 1. Gỗ rừng tự nhiên:
  • 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng quy định tại khoản 1, Điều 2 và các sản phẩm quy định tại khoản 7, Điều 2 của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu:
  • 1. Gỗ rừng tự nhiên:
  • 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng quy định tại khoản 1, Điều 2 và các sản phẩm quy định tại khoản 7, Điều 2 của Quyết định này.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các ngành có liên quan kiểm tra việc khai thác gỗ, ngăn chặn các trường hợp khai thác trái phép, kiểm tra việc sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm gỗ và lâm sản theo đúng các quy định của Quyết...

Open section

Điều 6

Điều 6: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có 1 trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Có giấy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành:
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các ngành có liên quan kiểm tra việc khai thác gỗ, ngăn chặn các trường hợp khai thá...
  • Các Bộ, ngành Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương định kỳ hàng quý gửi báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả thực hiện xuất khẩu các sản phẩm...
Added / right-side focus
  • Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có 1 trong các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các ngành có liên quan kiểm tra việc khai thác gỗ, ngăn chặn các trường hợp khai thá...
  • Các Bộ, ngành Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương định kỳ hàng quý gửi báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả thực hiện xuất khẩu các sản phẩm...
  • Việc gia công sản phẩm gỗ, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu và quá cảnh gỗ và sản phẩm gỗ các loại được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước về gia công, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều khoản thi hành: Right: Điều 6: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất
Target excerpt

Điều 6: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có 1 trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có...

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng Minh QUY ĐỊNH Thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nư...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi áp dụng 1. Bản quy định này áp dụng cho việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc, lợi ích công co965ng trong phạm vi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Bản quy định này áp dụng cho việc thực hiện đền bù giải tỏa đối với công trình có quyết định thu hồi đất từ khi có N...
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại Thực hiện theo Quy định tại Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Điều 3 Điều 3: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Điều 4 Điều 4: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ. CHUƠNG II ĐỀN BÙ THIỆT VỀ ĐẤT