Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung được quy định tại Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015
94/2014/NQ-HĐND
Right document
Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2015
98/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung được quy định tại Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2015
- Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung được quy định tại Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung được quy định tại Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau: - Điều chỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2015 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2015: 1.743.970 triệu đồng (Một ngàn, bảy trăm bốn mươi ba tỷ, chín trăm bảy mươi triệu đồng) Bao gồm: 1. Quỹ phát triển đất (sau khi trừ số tiền tỉnh tạm ứng để trả nợ vay Kho bạc nhà nước): 62.600 triệu đồng 2. Vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2015 như sau:
- Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2015: 1.743.970 triệu đồng
- (Một ngàn, bảy trăm bốn mươi ba tỷ, chín trăm bảy mươi triệu đồng)
- Điều 1. Nhất trí thông qua việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung được quy định tại Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí và...
- 2015, cụ thể như sau:
- - Điều chỉnh đối tượng: Điều chỉnh các đối tượng trong Nghị quyết từ: Huyện, thành phố thành huyện, thành phố, thị xã trong toàn bộ Nghị quyết 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2015 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý đầu tư về vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ và các qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2015 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày...
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị q... Right: Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.