Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
23/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông thôn mới
67/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông thôn mới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bề...
- Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông thôn mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia t...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số 24/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011-2015; số 11/2013/QĐ-UBND ngày 14/3/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số 24/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh gi...
- số 11/2013/QĐ-UBND ngày 14/3/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND
- Giám đốc các sở, ngành:
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Chủ tịch UBND các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay...
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- - Các Phó Bí thư Tỉnh ủy Trần Nam Hồng, Lê Thành Long;
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Left: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới các cấp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Bí thư Tỉnh ủy; Right: - Bí thư, các Phó Bí thư Tỉnh ủy;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) vay vốn tại các Tổ chức tín dụng để đầu tư vào phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, môi trường tại các xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh. 1. Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông thôn mới. 2. Quy định này áp dụng cho tất cả các đối tượng được quy định tại Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn v...
- Quy định này áp dụng cho tất cả các đối tượng được quy định tại Điều 1, Quy định kèm theo Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về một số chính sách khuyến khích phát triển nôn...
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) vay vốn tại các Tổ chức tín dụng để đầu tư vào phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm ngh...
- Các tổ chức tín dụng cho vay đối với khách hàng theo quy định của pháp luật thực hiện hỗ trợ lãi suất, bao gồm:
- Các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng cổ phần thương mại, Phòng giao dịch Ngân hàng Hợp tác xã và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (gọi chung là các tổ chức tín dụng).
- Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay (cả của Trung ương và của tỉnh), thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Các khoản vay không được hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này, bao gồm: a. Các khoản vay không thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách. Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách.
- Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh.
- 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay (cả của Trung ương và của tỉnh), thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ tr...
- 2. Các khoản vay không được hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này, bao gồm:
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất 1. Các khách hàng vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hàng hóa chủ lực và một số sản phẩm cần khuyến khích được cấp có thẩm quyền quyết định (bao gồm cả đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ sản xuất, kinh doanh), đáp ứng một trong các yêu cầu: a. Sản xuất nông ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các sở, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau: 1. UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch khối lượng và dự trù kinh ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các sở, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình...
- UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch khối lượng và dự trù kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn (kèm theo tài liệu thuyết minh cụ thể về địa điểm, qu...
- UBND cấp huyện chủ động báo cáo HĐND cùng cấp xem xét, bố trí nguồn kinh phí thực hiện chính sách (phần ngân sách cấp huyện đảm bảo) trong dự toán thu, chi ngân sách cấp huyện hàng năm.
- Các khách hàng vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hàng hóa chủ lực và một số sản phẩm cần khuyến khích được cấp có thẩm quyền quyết định (bao gồm cả đầu tư xây dựng cơ sở vật chất ph...
- a. Sản xuất nông nghiệp theo hướng Viet GAP (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận): Sản xuất rau, củ, quả quy mô 0,2ha trở lên
- sản xuất lạc quy mô 0,2ha trở lên
- Left: Điều 3. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất Right: Điều 3 . Xây dựng kế hoạch và dự toán
Left
Điều 4.
Điều 4. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất 1. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2017. 2. Thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất tối đa cho mỗi món vay theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở, ngành liên quan). 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ (hồ sơ bản sao) theo từng nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở,...
- 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ (hồ sơ bản sao) theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể quy định tại Chương III của Quy định này: 01 bộ về Sở Nông ng...
- 01 bộ về Sở Tài chính.
- Điều 4. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất
- 1. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/...
- Thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất tối đa cho mỗi món vay theo thời hạn vay vốn (trong hạn) của khách hàng thể hiện trên hợp đồng tín dụng với các tổ chức tín dụng, số tiền vay quá hạn trả nợ, đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức hỗ trợ lãi suất 1. Hỗ trợ 70% lãi suất vay các tổ chức tín dụng (trong hạn) cho các đối tượng sản xuất giống lợn (Điểm b, Khoản 1, Điều 3), giống nấm (Điểm g, Khoản 1, Điều 3), Điểm k, Khoản 1, Điều 3; Điểm b, Khoản 3, Điều 3; đóng mới tàu đánh bắt cá, tàu thu mua, dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản có công...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp. 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, nộp 01 bộ hồ sơ (hồ sơ bản sao) theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể quy định tại Chương III của Quy định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp.
- 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, nộp 01 bộ hồ sơ (hồ sơ bản sao) theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể quy định tại Chương III của Quy định này về UBND cấp...
- UBND cấp xã xem xét, tổng hợp và lập Tờ trình gửi UBND cấp huyện, kèm theo bảng tổng hợp thể hiện nội dung, quy mô, đối tượng, địa điểm, kinh phí thực hiện và hồ sơ (bản sao) của tổ chức, cá nhân.
- Điều 5. Mức hỗ trợ lãi suất
- 1. Hỗ trợ 70% lãi suất vay các tổ chức tín dụng (trong hạn) cho các đối tượng sản xuất giống lợn (Điểm b, Khoản 1, Điều 3), giống nấm (Điểm g, Khoản 1, Điều 3), Điểm k, Khoản 1, Điều 3
- Điểm b, Khoản 3, Điều 3
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc, phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất 1. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất: Các tổ chức tín dụng cho vay mới các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để đầu tư trực tiếp vào sản xuất, chế biến theo cơ chế tín dụng thông thường, thực hiện hỗ trợ lãi suất theo quy định này. Không được từ chối hỗ trợ lãi suất nếu kho...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính). Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính).
- Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:
- Điều 6. Nguyên tắc, phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất
- Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất:
- Các tổ chức tín dụng cho vay mới các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để đầu tư trực tiếp vào sản xuất, chế biến theo cơ chế tín dụng thông thường, thực hiện hỗ trợ lãi suất theo quy định...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Giành ít nhất 50% tổng kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất từ nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm để hỗ trợ lãi suất cho khách hàng theo quyết định này (trừ kinh phí xây dựng các mô hình mẫu theo tỷ lệ quy định hiện hành); mức vốn phân bổ cho các xã được...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Quy định kèm theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng
- 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Quy định kèm theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
- 2. Hồ sơ hỗ trợ: Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Giành ít nhất 50% tổng kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất từ nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm để hỗ trợ lãi suất cho khách hàng theo quyết định...
- mức vốn phân bổ cho các xã được thể hiện trong Quyết định phân vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn hàng năm của UBND tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan 1. Khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a. Sử dụng vốn vay đúng mục đích thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất đã ghi trong hợp đồng tín dụng (trong một hợp đồng vay vốn sản xuất kinh doanh tổng hợp thì chỉ hỗ trợ lãi suất cho các món vay thuộc đối tượng được hỗ trợ). Nếu s...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5, Quy định kèm theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn đáp ứng các điều kiện sau: - Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt; đảm bảo tiêu chí cách xa khu dân cư tối thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào
- 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5, Quy định kèm theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn đáp ứng các điều kiện sau:
- Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt
- Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan
- 1. Khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất:
- Sử dụng vốn vay đúng mục đích thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất đã ghi trong hợp đồng tín dụng (trong một hợp đồng vay vốn sản xuất kinh doanh tổng hợp thì chỉ hỗ trợ lãi suất cho các món vay thuộc đ...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và các sở, ngành hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra tình hình thực hiện quy định này. Định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh và Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dự...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, do UBND cấp xã xác nhận. b) Hồ sơ hỗ trợ: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; Văn bản xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất
- 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã
- a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, do UBND cấp xã xác nhận.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và các sở, ngành hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra tình...
- Định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh và Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Các khoản vay phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì các tổ chức, cá nhân, hộ vẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất theo các quy định hiện đang áp dụng cho đến hết kỳ hỗ trợ. Các món vay phát sinh sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này. 2. Trong quá tr...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu a) Điều kiện hỗ trợ: Hộ gia đình xây dựng phương án xây dựng mô hình vườn mẫu gửi UBND cấp xã xem xét, phê duyệt sau khi có ý kiến thống nhất của phòng chuyên môn cấp huyện và thực hiện theo đúng phương án đã được phê duyệt....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn
- 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu
- a) Điều kiện hỗ trợ:
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Các khoản vay phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì các tổ chức, cá nhân, hộ vẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất theo các quy định hiện đang áp dụng cho đến hết kỳ hỗ trợ.
- Các món vay phát sinh sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này.
Unmatched right-side sections