Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
25/2014/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
100/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Khoản 3, Khoản 4, Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau: "3. Đối với đường bộ xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, chủ đầu tư phải xác định giới hạn đất dành ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Khoản 3, Khoản 4, Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- "3. Đối với đường bộ xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, chủ đầu tư phải xác định giới hạn đất dành cho đường bộ và thực hiện như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 2; - Website Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2013. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- - Website Chính phủ;
- - Cục Kiểm tra VB QPPL (Bộ Tư pháp);
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2013.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm: Công trình ngầm đô thị và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại các đô thị trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 25b.
Điều 25b. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông. 2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây: a) Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25b. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông
- 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông.
- 2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây:
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm: Công trình ngầm đô thị và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được xây dựng hoàn chỉnh là hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư xây dựng đạt yêu cầu đồ án quy hoạch xây dựng theo từng giai đoạn; đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và các quy định khác có...
Open sectionRight
Điều 25c.
Điều 25c. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để trông, giữ xe có thu phí không được gây mất trật tự, an toàn giao thông. 2. Vị trí hè phố, lòng đường được phép sử dụng tạm thời có kết cấu chịu lực phù hợp với trường hợp được phép sử dụng tạm thời và phải đá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25c. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe
- 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để trông, giữ xe có thu phí không được gây mất trật tự, an toàn giao thông.
- 2. Vị trí hè phố, lòng đường được phép sử dụng tạm thời có kết cấu chịu lực phù hợp với trường hợp được phép sử dụng tạm thời và phải đáp ứng đủ các điều kiện dưới đây:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được xây dựng hoàn chỉnh là hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư xây dựng đạt yêu cầu đồ án quy hoạch xây dựng theo từng giai đoạn
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng, đất đai, tài nguyên và môi trường, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông; các quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Đảm bảo...
Open sectionRight
Điều 25d.
Điều 25d. Xử lý các trường hợp đã được cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố 1. Trường hợp đáp ứng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25a, Khoản 2, Khoản 3 Điều 25b và Khoản 2 Điều 25c Nghị định này, được phép tiếp tục sử dụng, khi hết thời hạn được phép sử dụng phải thực hiện lại thủ tục xin cấp phép. 2. Trường hợp khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25d. Xử lý các trường hợp đã được cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố
- Trường hợp đáp ứng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25a, Khoản 2, Khoản 3 Điều 25b và Khoản 2 Điều 25c Nghị định này, được phép tiếp tục sử dụng, khi hết thời hạn được phép sử dụng phải thực hiện...
- Trường hợp không đáp ứng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25a, Khoản 2, Khoản 3 Điều 25b và Khoản 2 Điều 25c Nghị định này, được phép tiếp tục sử dụng không quá 30 ngày, kể từ ngày Nghị định này...
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý
- 1. Quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng, đất đai, tài nguyên và môi trường, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông
- các quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Việc đấu nối kỹ thuật các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải tuân thủ các quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp công trình chưa được xác định trong quy hoạch xây dựng thì phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý về thiết kế xây dựng 1. Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật phải thông báo khởi công đến UBND xã, phường, thị trấn tại khu vực và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng; - Quyết định phê duy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ ĐÔ THỊ
Mục 1: SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè Lòng đường, hè đường đô thị được phép sử dụng ngoài mục được giao thông theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng kỹ thuật giao thông đường bộ, Nghị định 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điề...
Open sectionRight
Điều 25b.
Điều 25b. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông. 2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây: a) Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông.
- 2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây:
- a) Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; thời gian sử dụng tạm thời lòng đường không quá thời gian tổ chức hoạt động đó;
- Lòng đường, hè đường đô thị được phép sử dụng ngoài mục được giao thông theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng kỹ t...
- 1. Sử dụng và khai thác một phần lòng đường đô thị làm nơi để xe, giữ xe.
- Việc sử dụng một phần lòng đường đô thị làm nơi để xe thực hiện theo Điều 25b, 25c Nghị định 100/2013/NĐ-CP.
- Left: Điều 8. Sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè Right: Điều 25b. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông
- Left: c) Yêu cầu về chiều rộng lòng đường: Phần lòng đường còn lại dành cho các loại phương tiện có bề rộng tối thiểu bố trí đủ 02 làn xe cơ giới và 01 làn xe thô sơ cho một chiều đi. Right: b) Phần lòng đường còn lại dành cho các loại phương tiện có bề rộng tối thiểu bố trí đủ 02 làn xe cho một chiều đi;
Left
Điều 9.
Điều 9. Về đầu tư xây dựng, sửa chữa vỉa hè 1. Việc đầu tư xây dựng, sửa chữa vỉa hè phải tuân thủ theo các Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam. Việc sử dụng các mẫu thiết kế bó vỉa, vật liệu xây dựng vỉa hè được xây dựng theo yêu cầu tạo thuận lợi cho người đi bộ, xe gắn máy (lên, xuống), đảm bảo thuận lợi cho người khuyết tật tiếp cận sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Về bảo quản lòng đường, vỉa hè 1. Tổ chức, cơ quan, hộ gia đình, các nhân phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Tổ chức, cơ quan có trụ sở tiếp giáp với vỉa hè phải có trách nhiệm tham gia đảm bảo vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị tại khu vực vỉa hè, lòng đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1. Dọc theo tuyến đường thi công phải lắp dựng rào chắn và lắp dựng biển báo, đèn báo hiệu (vào ban đêm) hoặc cờ báo hiệu (vào ban ngày), phải bố trí người thường xuyên hướng dẫn giao thông, không để xảy ra tai nạn và ùn tắc giao thông trong phạm vi công trường. 2. Tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền và thủ tục cấp phép 1. Hồ sơ xin cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường (thành phần hồ sơ gồm một 01 bộ): a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép sử dụng tạm thời của tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng một phần vỉa hè, lòng đường. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Gia hạn giấy phép 1. Trước thời điểm hết hạn của giấy phép, nếu có nhu cầu thì các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép. Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần. Sau thời gian gia hạn này, tổ chức và cá nhân tiếp tục có nhu cầu sử dụng tạm thời vỉa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thu hồi giấy phép 1. Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Điều kiện an toàn giao thông của các phương tiện đi lại trên tuyến đường không được đảm bảo, do ảnh hưởng của việc sử dụng vỉa hè, lòng đường không vì mục đích giao thông tạo ra. b) Có yêu cầu đình chỉ hoạt động hoặc h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Về thu phí 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường và vỉa hè được thực hiện theo Quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Phí sử dụng tạm thời vỉa hè không bao gồm chi phí hoàn trả lại hiện trạng vỉa hè. 3. Việc thu phí sử dụng tạm thời vỉa hè được thực hiện đối với tất cả các trường hợp phải xin cấp phép sử dụng. 4. Việc thu phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: CÔNG TÁC ĐÀO VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
Mục 2: CÔNG TÁC ĐÀO VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Những trường hợp được đào đường 1. Đào đường để lắp đặt các công trình ngầm. 2. Đào đường để lắp đặt các công trình trên mặt đường, kể cả các việc trồng cây xanh, dựng biển báo và các công việc tạm thời như thăm dò, khảo sát địa chất. 3. Đào đường để xử lý sự cố đột xuất về kỹ thuật của các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền và thủ tục cấp Giấy phép đào đường đô thị 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào đường đô thị để xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm đô thị, công trình trên vỉa hè đường đô thị phải xin phép cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Thẩm quyền cấp Giấy phép đào đường đô thị: a) Ban Quản lý khu kinh tế cấp giấy phép đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định về việc cấm đào đường 1. Cấm đào đường vào thời gian từ 5 giờ đến 22 giờ trên các tuyến đường chính, tập trung đông người. Trừ trường hợp đặc biệt nhằm khắc phục sự cố hư hỏng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải đào đường. UBND cấp huyện công bố công khai danh mục các tuyến đường chính này theo đồ án quy hoạch xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đảm bảo tiến độ khi thi công đào và hoàn trả mặt đường 1. Các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép đào đường phải thi công đúng thời gian được cấp Giấy phép. Chỉ được xin điều chỉnh Giấy phép (gia hạn, bổ sung) trong trường hợp do các nguyên nhân sau: Thiên tai, bão lụt, do vướng mặt bằng chưa giải tỏa xong, các sự cố cần xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Xây dựng a) Là cơ quan đầu mối tổng hợp và quản lý chung, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; b) Đề xuất với UBND tỉnh ban hành các quy định thuộc lĩnh vực hạ tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giao Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ theo Quy định này để tổ chức hướng dẫn, công khai thủ tục hành chính cho các công việc thuộc lĩnh vực do đơn vị phụ trách quản lý về hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.