Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chủ yếu của tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
26/2014/QĐ-UBND
Right document
Về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020
08/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chủ yếu của tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020
- V/v ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chủ yếu của tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chủ yếu của tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 với các nội dung chính sau: 1. Quan điểm phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh a) Phát triển thương mại phù họp với các quy luật khách quan của nền kinh tế thị trường, bảo đảm quyền tự chủ, tự do kinh doanh và cạnh tranh bình đăng giữa các c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 với các nội dung chính sau:
- 1. Quan điểm phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh
- a) Phát triển thương mại phù họp với các quy luật khách quan của nền kinh tế thị trường, bảo đảm quyền tự chủ, tự do kinh doanh và cạnh tranh bình đăng giữa các chủ thể tham gia thương mại. Quan tâ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chủ yếu của tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường; UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan và c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Đ i ều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định. Trong quá trình thực hiện, tùy tình hình thực tiễn Ủy ban nhân dân tỉnh có thể vận dụng, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đ i ều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định. Trong quá trình thực hiện, tùy tình hình thực tiễn Ủy ban nhân dân tỉnh có thể vận dụng, điều chỉnh, bổ s...
- xã hội của địa phương
- báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ họp gần nhất.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Mô...
- UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện đổi mới công nghệ, dây chuyền sản xuất và đầu tư xây dựng mới cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Các hoạt động đổi mới công nghệ, dây chuyền sản xuất và đầu tư xây dựng mới cơ sở b...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 16 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 16 thông qua./.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng áp dụng:
- Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện đổi mới công nghệ, dây chuyền sản xuất và đầu tư xây dựng mới cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ; a) Nguồn vốn ngân sách nhà nước chỉ hỗ trợ một lần (đối với một công nghệ cho một doanh nghiệp đầu tư đổi mới, cải tiến và chuyển giao công nghệ). b) Các nội dung quy định tại chính sách này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm quyền cùng điều chỉnh thì đối tượng áp dụng chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện Đề án bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chủ yếu của tỉnh được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm, bao gồm nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước; lồng ghép các nguồn vốn: Sự nghiệp khoa học công nghệ, sự nghiệp kinh tế, chương trình mục tiêu quốc gia, vốn đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách về ưu đãi, hỗ trợ đầu tư 1. Về đất đai: Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chủ yếu được hưởng các chính sách ưu đãi về tiền sử dụng đất, thuê đất, khung giá thuê đất với mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Hỗ trợ san lấp m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách thuế Chính sách thuế suất ưu đãi, miễn và giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 15, 16, 17, 19 Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư dự án, công trình, máy móc phục vụ bảo quản nông sản, thủy sản, tùy theo quy mô và mức đầu tư sẽ được ngân sách hỗ trợ theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư cơ sở bảo quản, chế biến Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có dự án đầu tư nhà máy hoặc cơ sở bảo quản, chế biến các sản phẩm chủ yếu (nông sản, chăn nuôi, thủy hải sản) được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Điều 16 Nghị định 210/2013/NĐ-CP, ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách về khoa học và công nghệ 1. Hỗ trợ hoạt động đổi mới, chuyển giao công nghệ cho các tổ chức, cá nhân: a) Hỗ trợ kinh phí chuyển giao công nghệ: - Hợp đồng có giá trị trên 01 tỷ đồng, được hỗ trợ 15% giá trị hợp đồng, nhưng tối đa không quá 300 triệu đồng; - Hợp đồng có giá trị từ trên 500 triệu đồng đến 01 tỷ đồng, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và sở hữu trí tuệ 1. Hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm: a) Hỗ trợ 50 triệu đồng/doanh nghiệp hoặc tổ chức, hộ kinh doanh kinh phí xây dựng, đánh giá chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn (ISO 9000, ISO 14000, ISO 22000, HACCP, GMP và các tiêu chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực và phát triển thị trường - Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực theo quy định tại Khoản 2, Điều 6, Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND tỉnh; - Hỗ trợ 50% chi phí tham gia các hội chợ thiết bị và công nghệ, hội chợ thương mại trong nước nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng/tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tư vấn chuyển giao công nghệ, thông tin 1. Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân được các cơ quan Nhà nước hỗ trợ thông tin, giới thiệu tổ chức tư vấn, nhà cung cấp, chuyên gia, tư vấn lựa chọn công nghệ, lập dự án đổi mới công nghệ, đàm phán, lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, tiếp nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ tiếp cận các nguồn lực, các chương trình, dự án 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh có trách nhiệm hỗ trợ tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp tiếp cận, tham gia các Chương trình, dự án của các tổ chức trong và ngoài nước, Chương trình, dự án của quốc gia nhằm đẩy nhanh việc phát triển mạng lưới bảo quản, chế biến và tiêu thụ cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì, phối hợp với các sở ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn lập dự án, thẩm định, phê duyệt và thống nhất mức hỗ trợ; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.