Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh"
35/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
12/2007/TTLT/BXD-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh"
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh" Right: Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ TTTT; - Cục Kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh về việc quản lý nhà nước trong việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (Base Transceiver Station) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) . 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1 là công trình xây dựng được quy định tại điểm 4.1 khoản 4 mục I Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về cấp phép xây dựng 1. Các trạm BTS loại 1 phải xin phép xây dựng trên toàn bộ địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Các trạm BTS loại 2 phải xin phép xây dựng đối với các khu vực quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Quy định này (trừ các trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS 1. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải phù hợp với quy hoạch ngành Thông tin và Truyền thông và nằm trong kế hoạch phát triển hàng năm đã được Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt. 2. Xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận; đáp ứng các quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Các khu vực an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2. Các thị trấn, trung tâm các huyện; các phường, xã thuộc thành phố, thị xã; các điểm dân cư, khu đô thị đã có quy hoạch xây dựng được duyệt. 3. Khu kinh tế Vũng Áng; Khu kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo; các khu v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại phụ lục số 1 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1:
- a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại phụ lục số 1 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép x...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình cấp phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS 1. Quý I hàng năm hoặc khi có kế hoạch bổ sung xây dựng, lắp đặt trạm BTS, doanh nghiệp báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu 01 Phụ lục kèm theo quy định này. 2. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được kế hoạch của doanh nghiệp, Sở Thông tin và Truyền thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3; đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: - Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
- Điều 8. Nội dung và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- 1. Nội dung giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3; đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT.
- 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng lắp đặt các trạm BTS, hướng dẫn khuyến khích các doanh nghiệp trong việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng nhà trạm và cột ăng ten. 2. Xác định vị trí xây dựng, lắp đặt, quy hoạch các trạm B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Xây dựng 1. Tổ chức việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 1 trên địa bàn tỉnh theo quy định; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cho các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân quy định việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các Sở, ban, ngành liên quan Có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị tham gia hướng dẫn, đôn đốc, thanh tra, kiểm tra các đơn vị, doanh nghiệp trong các hoạt động xây dựng, lắp đặt và vận hành các trạm BTS trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2 trên địa bàn quản lý. Gửi bản sao giấy phép xây dựng, kiểm tra, giám sát và tổng hợp báo cáo kết quả định kỳ về Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Triển khai thực hiện việc tuyên truyền, phổ biến các quy định liên quan đến việc xây dựng, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. UBND các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với Phòng Văn hóa - Thông tin, Phòng kinh tế hạ tầng huyện, thành phố, thị xã kiểm tra các điều kiện về xây dựng, lắp đặt trạm BTS đảm bảo theo đúng quy định pháp luật. 2. Thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách của nhà nước, các quy định của tỉnh về xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Các chủ đầu tư, quản lý và khai thác các trạm BTS có trách nhiệm: a) Đăng ký kế hoạch xây dựng, phát triển mạng thông tin di động hàng năm với Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Tĩnh. b) Thực hiện đúng quy định các thủ tục có liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, thanh tra chuyên ngành Xây dựng và các đơn vị khác liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ Quy định này đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân được thanh tra, kiểm tra phải cung cấp những thông tin, tài liệu cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong việc xây dựng không phép hoặc trái phép; gây rối, cản trở các hoạt động xây dựng, lắp đặt trạm BTS trên địa bàn tỉnh. Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khiếu nại, tố cáo Mọi khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm BTS được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung quy định Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, căn cứ vào tình hình cụ thể các doanh nghiệp, chủ đầu tư phối hợp với các cơ quan hữu quan, xem xét, giải quyết đồng thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.