Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc cấp phát và quản lý vốn lưu động định mức đối với đơn vị nhận thầu thi công xây lắp
38 TC/ĐTXD
Right document
Về việc hướng dẫn thi hành Quyết định số 323-TTg ngày 22/12/1980 của Thủ tướng Chính phủ về cải tiến chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, nhân viên y tế làm công tác phẫu thuật
06-BYT/TT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc cấp phát và quản lý vốn lưu động định mức đối với đơn vị nhận thầu thi công xây lắp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hướng dẫn thi hành Quyết định số 323-TTg ngày 22/12/1980 của Thủ tướng Chính phủ về cải tiến chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, nhân viên y tế làm công tác phẫu thuật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hướng dẫn thi hành Quyết định số 323-TTg ngày 22/12/1980 của Thủ tướng Chính phủ về cải tiến chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, nhân viên y tế làm công tác phẫu thuật
- Quy định về việc cấp phát và quản lý vốn lưu động định mức đối với đơn vị nhận thầu thi công xây lắp
Left
Điều 1.
Điều 1. Vốn lưu động định mức là mức vốn cần thiết tối thiểu thường xuyên để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường của đơn vị xây lắp. Việc cấp phát và quản lý vốn lưu động phải nhằm mục đích: Đảm bảo nhu cầu vốn cho đơn vị hoạt động, đồng thời thúc đẩy đơn vị sử dụng vốn hợp lý, tiết kiệm, tăng nhanh vòng quay vốn, hoàn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được định mức và cấp phát vốn lưu động là đơn vị (xí nghiệp, công ty) xây lắp quốc doanh và công tư hợp doanh được thành lập theo đúng quy định của Nhà nước, hạch toán kinh tế độc lập, có kế hoạch sản xuát, kỹ thuật, tài chính được duyệt. Đối với liên hiệp các xí nghiệp (hoặc tổng công ty) hoạt động theo điều lệ của l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vốn lưu động định mức của đơn vị xây lắp được xác định hàng năm. Việc định mức và cấp phát vốn lưu động định mức phải được tiến hành trên cơ sở nhiệm vụ sản xuất kinh doanh trong năm kế hoạch và các điều kiện cung cấp vật tư, chu kỳ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm v.v... của đơn vị xây lắp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vốn lưu động định mức của đơn vị xây lắp được hình thành bằng 2 nguồn: 1. Nguồn vốn ngân sách cấp (vốn tự có và coi như tự có). 2. Nguồn vốn vay ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị xây lắp có các hoạt động sản xuất kinh doanh phụ thuộc nhỏ, chưa đủ điều kiện hạch toán kinh tế độc lập, phục vụ cho công tác xây lắp thì việc định mức vốn lưu động cho các hoạt động đó theo tính chất ngành kinh tế của các đơn vị đó. Số vốn định mức cho các hoạt động này được cộng vào số vốn định mức cho công tác xây lắp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hàng năm, đơn vị xây lắp phải tiến hành lập và trình duyệt định mức vốn lưu động. Việc định mức vốn lưu động phải đảm bảo đúng mục đích và các nguyên tắc cấp phát và quản lý vốn lưu động nói trong phần I Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành phần vốn lưu động định mức của đơn vị xây lắp bao gồm: 1. Vật liệu chính 2. Vật kết cấu 3. Vật liệu phụ 4. Nhiên liệu 5. Công cụ lao động thuộc tài sản lưu động 6. Phụ tùng thay thế 7. Chi phí chờ phân bổ 8. Chi phí xây lắp phụ dở dang 9. Chi phí gia công thiết bị dở dang 10. Chi phí xây dựng dở dang 11. Chi phí lắp đặt d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp tính định mức vốn lưu động: 1. Đối với các khoản vốn dự trữ, định mức căn cứ vào mức luân chuyển kế hoạch và thời gian dự trữ hợp lý. 2. Đối với các khoản vốn sản xuất, định mức căn cứ vào chu kỳ sản xuất và chi phí của sản phẩm xây lắp dở dang. (Phương pháp tính cụ thể quy định trong phụ lục kèm theo Thông tư này).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Những khoản vốn sau đây không được tính vào định mức vốn lưu động. 1. Phần vốn để dự trữ theo thời vụ, dự trữ vượt mức do nhu cầu tạm thời. 2. Phần vốn để dự trữ vật tư nhập theo thiết bị toàn bộ dùng cho các năm sau mà đơn vị xây lắp đã nhận của bên chủ đầu tư. 3. Các khoản vốn ứ đọng, chậm luân chuyển và các khoản vốn không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Định mức vốn lưu động do đơn vị tính toán và do cơ quan chủ quản cấp trên của đơn vị xét duyệt có sự thoả thuận của cơ quan tài chính và ngân hàng đồng cấp. (Đơn vị trung ương do Bộ chủ quản xét duyệt có sự thoả thuận của Bộ Tài chính và Ngân hàng đầu tư và xây dựng trung ương; đơn vị địa phương do Sở chủ quản xét duyệt có sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tài liệu làm căn cứ xét duyệt định mức vốn lưu động: 1. Kế hoạch sản xuất- kỹ thuật- tài chính bao gồm: a) Kế hoạch tiến độ thi công và tiêu thụ sản phẩm xây dựng. b) Kế hoạch cung cấp vật tư c) Kế hoạch lao động và tiền lương d) Kế hoạch sửa chữa lớn và nhu cầu về phụ tùng cho sửa chữa thường xuyên và sửa chữa lớn tự làm. e)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn lập và xét duyệt định mức vốn lưu động: Đơn vị phải lập định mức vốn đồng thời với việc lập kế hoạch sản xuất- kỹ thuật- tài chính. Việc xét duyệt và tổng hợp định mức vốn được tiến hành đồng thời với việc xét duyệt kế hoạch sản xuất- kỹ thuật- tài chính. III. Cấp phát vốn lưu động:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tài liệu làm căn cứ cấp phát: 1. Quyết định xét duyệt định mức vốn lưu động của cơ quan chủ quản cấp trên (sau khi có sự thoả thuận của cơ quan tài chính, ngân hàng đồng cấp). 2. Bảng tính toán các nguồn vốn đảm bảo định mức vốn (theo mẫu số 2 kèm theo thông tư này). 3. Đối với đơn vị xây lắp mới thành lập ngoài các tài liệu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc cấp phát vốn lưu động định mức được thực hiện đối với từng đơn vị xây lắp theo tỷ lệ sau đây: 1. Vốn tự có và coi như tự có đảm bảo 50% định mức vốn được duyệt. 2. Ngân hàng đầu tư và xây dựng cho vay 50% định mức vốn còn lại,
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hàng năm, sau khi xét duyệt định mức vốn lưu động và có sự thoả thuận của cơ quan tài chính đồng cấp, cơ quan chủ quản cấp trên được điều hoà phần vốn lưu động do ngân sách cấp của đơn vị thừa cho đơn vị thiếu, sau đó tổng hợp chung tình hình vốn lưu động của các cơ quan thuộc phạm vị quản lý báo cáo cho cơ quan tài chính có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giám đốc đơn vị xây lắp chịu trách nhiệm trước Nhà nước trong việc quản lý, sử dụng vốn lưu động và tài sản lưu động, có nhiệm vụ: 1. Tổ chức và chỉ đạo công tác tính toán xác định định mức vốn lưu động với chất lượng tốt và đúng thời gian quy định. 2. Tổ chức công tác quản lý và sử dụng vốn đúng mục đích, chặt chẽ và tiết kiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối với đơn vị xây lắp, do công tác quản lý và sử dụng vốn không hợp lý, dẫn đến kinh doanh thua lỗ và thiếu vốn hoạt động thì đơn vị phải tự trang trải số vốn thiếu đó, bằng cách: lấy quỹ xí nghiệp của đơn vị để bù vào, nếu chưa đủ phải làm việc với ngân hàng để xin vay vượt định mức và đơn vị phải phấn đấu để có lợi nhuận vư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan chủ quản đơn vị có nhiệm vụ:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.