Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
43/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
35/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 14 Điều 1 của Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- thay thế Khoản 14 Điều 1 của Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số...
- phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- Bãi bỏ Lệ phí địa chính quy định tại Điều 1 của Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TT...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (K èm theo Quyết định số 35 /2017/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
- (K èm theo Quyết định số 35 /2017/QĐ-UBND ngày 03 / 7 /2017 của UBND tỉnh)
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- Left: MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH Right: có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm v i điều chỉnh Lệ phí địa chính là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về hoạt động ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 42 Luật Đầu tư và Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chi tiết về hoạt động ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 42 Luật Đầu tư và Điều 27 Nghị định số 118/2015/...
- Lệ phí địa chính là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
- Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký biến động, khai thác dữ liệu đất đai hoặc thực hiện việc cấp lại, đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Đơn vị tổ chức thu lệ phí: a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện: Thực hiện vi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại Điểm a, b, c, d, đ Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư, gồm: a) Sở Kế ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại Điểm a, b, c, d, đ Khoản 1...
- 2. Cơ quan đăng ký đầu tư, gồm:
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: Thực hiện thủ tục ký quỹ, hoàn trả và thu hồi tiền ký quỹ đối với các dự án đầu tư ngoài địa bàn các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký biến động, khai thác dữ liệu đất đai hoặc thực hiện việc cấp lại, đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản k...
- 2. Đơn vị tổ chức thu lệ phí:
- a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện: Thực hiện việc thu lệ phí đối với các trường hợp quy định tại Mục 1, Mục 2 Điều 4 Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn 1. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư được thực hiện trong bước chủ trương đầu tư. 2. Nhà đầu tư đã tạm ứng tiền giải phóng mặt bằng, tái định cư thì được hoãn thực hiện nghĩa vụ ký quỹ tương ứng với số tiền giải phóng mặt bằng, tái định cư đã tạm ứng. Nhà đầu tư gửi văn bản đề nghị hoãn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chung
- 1. Thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư được thực hiện trong bước chủ trương đầu tư.
- Nhà đầu tư đã tạm ứng tiền giải phóng mặt bằng, tái định cư thì được hoãn thực hiện nghĩa vụ ký quỹ tương ứng với số tiền giải phóng mặt bằng, tái định cư đã tạm ứng.
- Điều 3. Đối tượng miễn
- Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,...
- 2. Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu TT Nội dung Mức thu 1 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất + Cấp mới 100.000 đồng/giấy + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 50.000 đồng/giấy - Cấp giấy...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Mức tiền ký quỹ và giảm tiền ký quỹ 1. Mức ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. 2. Việc giảm tiền ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Mức tiền ký quỹ và giảm tiền ký quỹ
- 1. Mức ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ.
- 2. Việc giảm tiền ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ.
- Điều 4. Mức thu
- Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước. 2. Khi thu lệ phí phải cấp biên lai thu lệ phí cho đố...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Thời gian, trình tự nộp tiền ký quỹ 1. Thời gian nộp tiền ký quỹ: Nhà đầu tư thực hiện ký quỹ sau khi dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư nhưng phải trước thời điểm giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư thì th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Thời gian, trình tự nộp tiền ký quỹ
- 1. Thời gian nộp tiền ký quỹ: Nhà đầu tư thực hiện ký quỹ sau khi dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư nhưng phải trước thời điểm giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đí...
- đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư thì thời điểm ký quỹ là thời điểm có quyết định giao, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại...
- 2. Khi thu lệ phí phải cấp biên lai thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 củ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hoàn trả tiền ký quỹ 1. Việc hoàn trả tiền ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. 2. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị hoàn trả tiền ký quỹ tại cơ quan đăng ký đầu tư. Thành phần hồ sơ như sau: a) Hoàn trả 50% tiền ký quỹ sau khi nhà đầu tư đã hoàn thành thành t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị hoàn trả tiền ký quỹ tại cơ quan đăng ký đầu tư. Thành phần hồ sơ như sau:
- a) Hoàn trả 50% tiền ký quỹ sau khi nhà đầu tư đã hoàn thành thành thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và được cấp các giấy phép, chấp thuận khác theo quy định để t...
- - Văn bản đề nghị hoàn trả tiền ký quỹ của nhà đầu tư (bản chính, theo mẫu Phụ lục III kèm theo);
- Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
- Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC
- Left: Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí Right: Điều 6 . Hoàn trả tiền ký quỹ
- Left: 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết... Right: 1. Việc hoàn trả tiền ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm 1. Quá thời gian quy định phải nộp tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án theo thỏa thuận ký quỹ mà nhà đầu tư chưa thực hiện ký quỹ thì cơ quan đăng ký đầu tư có quyền quyết định chấm dứt hoạt động dự án đầu tư hoặc tham mưu, báo cáo UBND tỉnh quyết định chấm dứt chủ trương đầu tư dự án theo quy định của pháp luật v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xử lý vi phạm
- Quá thời gian quy định phải nộp tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án theo thỏa thuận ký quỹ mà nhà đầu tư chưa thực hiện ký quỹ thì cơ quan đăng ký đầu tư có quyền quyết định chấm dứt hoạt động dự á...
- Tiền ký quỹ sẽ được thu, nộp vào ngân sách nhà nước trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
- Điều 7. Chế độ tài chính kế toán
- 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
- Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức t...
Left
Chương IlI
Chương IlI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Xử lý chuyển tiếp 1. Nhà đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án (đối với trường hợp thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải thực hiện ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án theo Quy định này. 2. Nhà đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Xử lý chuyển tiếp
- Nhà đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án (đối với trường hợp thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) trước ngà...
- Nhà đầu tư thực hiện thủ tục chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) sau ngày Quy định này có hiệu lực thì phải thực...
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quy định.
- 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền lệ phí theo đúng chế độ quy định.
Unmatched right-side sections