Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định tạm thời trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Về việc Quy định tạm thời trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Quy định tạm thời trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư gắn với giới thiệu địa điểm, thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất và giấy phép quy hoạch thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tạm thời trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư gắn với giới thiệu địa điểm, thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất và giấy phép quy hoạch thực hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 14 Điều 1 của Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế nội dung quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, giới thiệu địa điểm và thủ tục về thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất đã được quy định tại Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh; Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế nội dung quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, giới thiệu địa điểm và thủ tục về thẩm định nhu c...
  • Quyết định số 3945/QĐ-UBND ngày 12/12/2014 của UBND tỉnh và Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 15/4/2013 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành
  • thay thế Khoản 14 Điều 1 của Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số...
  • phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Đ/c Bí thư, các Đ/c Phó Bí thư Tỉnh ủy; - T.Tr HĐND tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Đ/c Bí thư, các Đ/c Phó Bí thư Tỉnh ủy;
  • - Văn phòng ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • - Bộ Tài chính;
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh; Right: - T.Tr HĐND tỉnh;
  • Left: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Right: - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm v i điều chỉnh Lệ phí địa chính là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm v i điều chỉnh
  • Lệ phí địa chính là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
  • Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký biến động, khai thác dữ liệu đất đai hoặc thực hiện việc cấp lại, đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Đơn vị tổ chức thu lệ phí: a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện: Thực hiện vi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do nhà đầu tư đề nghị nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. 2. Quy định này không áp dụng đối với các hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do nhà đầu tư đề nghị nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông q...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký biến động, khai thác dữ liệu đất đai hoặc thực hiện việc cấp lại, đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản k...
  • 2. Đơn vị tổ chức thu lệ phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn 1. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư 1. UBND tỉnh là cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 của Điều này. 2. UBND huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi là UBND cấp huyện) chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoài địa bàn khu kinh tế, khu công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
  • 1. UBND tỉnh là cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 của Điều này.
  • 2. UBND huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi là UBND cấp huyện) chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoài địa bàn khu kinh tế, khu công nghiệp (thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng miễn
  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,...
  • 2. Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu TT Nội dung Mức thu 1 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất + Cấp mới 100.000 đồng/giấy + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 50.000 đồng/giấy - Cấp giấy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, chủ trì tham mưu chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tiếp nhận hồ sơ, chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy định này; trừ các dự án đầu tư trong lĩnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, chủ trì tham mưu chấp thuận chủ trương đầu tư
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tiếp nhận hồ sơ, chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án quy định tại Khoản 1, Điều...
  • trừ các dự án đầu tư trong lĩnh vực phát triển nhà ở và dự án đầu tư phát triển đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu
  • Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
  • Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước. 2. Khi thu lệ phí phải cấp biên lai thu lệ phí cho đố...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thành phần hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư gồm: Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư và Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư. 1. Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư và cam kết thực hiện dự án (theo Mẫu số 1 tại phụ lục kèm theo Quy định này); 2. Hồ sơ đề xuất dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thành phần hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
  • Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư gồm: Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư và Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư.
  • 1. Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư và cam kết thực hiện dự án (theo Mẫu số 1 tại phụ lục kèm theo Quy định này);
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
  • Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại...
  • 2. Khi thu lệ phí phải cấp biên lai thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 củ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thực hiện 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại Trung tâm giao dịch một cửa của cơ quan đầu mối: a) Đối với cơ quan đầu mối theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 4 của Quy định này: Nộp 08 bộ. b) Đối với cơ quan đầu mối theo quy định tại Khoản 4, Điều 4 của Quy định này: Nộp 05 bộ. 2. Trung tâm giao dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự thực hiện
  • 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại Trung tâm giao dịch một cửa của cơ quan đầu mối:
  • a) Đối với cơ quan đầu mối theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 4 của Quy định này: Nộp 08 bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết...
  • Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện: 1. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối: Hướng dẫn nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự án theo đúng quy định; sau khi nhận được hồ sơ của nhà đầu tư phải kịp thời gửi hồ sơ đến các cơ quan liên quan để phối hợp thẩm định; sắp xếp, bố trí thời gian để các cơ quan liên quan đi kiểm tra địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện:
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối:
  • Hướng dẫn nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự án theo đúng quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ tài chính kế toán
  • 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
  • Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức t...
left-only unmatched

Chương IlI

Chương IlI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời đề xuất phương án giải quyết, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Đình Sơn Mẫu số 1 (k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • Quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời đề xuất phương án giải quyết, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quy định.
  • 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền lệ phí theo đúng chế độ quy định.
  • 3. Giao cơ quan tài chính phối hợp với cơ quan thuế, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan liên quan có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu lệ phí theo đúng quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 8. Tổ chức thực hiện

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án (tên dự án ……), với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên dự án: 2. Tên nhà đầu tư: 3. Mục tiêu đầu tư: 4. Quy mô dự án: 5. Địa điểm xây dựng dự án: 6. Diện tích sử dụng đất, ranh giới khu đất: 7. Các yêu cầu về quy hoạch: a) Đối với dự án xây dựng các công trình tập trung: Các chỉ tiêu sử dụng...
Điều 2. Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan liên quan. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư/phòng Tài chính kế hoạch: 2. Sở Xây dựng/Phòng Quản lý xây dựng: 3. Sở Tài nguyên và Môi trường/Phòng Tài nguyên và Môi trường: 4. Sở chuyên ngành/phòng ban, cơ quan, đơn vị liên quan (có liên quan): 5. UBND cấp huyện/xã:
Điều 3. Điều 3. Các yêu cầu đối với nhà đầu tư. 1. Nêu yêu cầu nhà đầu tư trong việc hoàn thiện hồ sơ, thủ tục theo quy định của pháp luật; thực dự án theo đúng quy hoạch, nội dung, quy mô, tiến độ cam kết, các nội dung quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và các quy định của pháp luật. 2. Yêu cầu nhà đầu tư định kỳ hằng tháng,...
Điều 4. Điều 4. Thời hạn hiệu lực của quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư: Nêu rõ điều kiện thời hạn hiệu lực của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (trong thời gian … ngày/tháng (ghi số ngày/số tháng) , kể từ ngày ban hành Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, nếu nhà đầu tư không hoàn thành việc thuê đất, nhận bàn giao mặt bằng,...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Nêu trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành Quyết định./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - PVP UBND tỉnh (phụ trách); - Lưu: VT, …... Gửi VB giấy và điện tử. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN ( Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)