Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
45/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
02/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 16 Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sả...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- thay thế Khoản 16 Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại...
- phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai; Giám đốc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã
- Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh;
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định của pháp luật. 2. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là khoản thu đối với tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác theo quy định của pháp luật đất đai liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. 2. Những nội dung kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác theo quy định của pháp luật đất đai liên quan đến việc...
- 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất theo...
- 2. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
- 3. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp lệ phí: a. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định của pháp luật. b. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. c. Tổ chức, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài chính; phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện (gọi chung là cơ quan tài chính). 2. Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế khu vực, huyện (gọi chung là cơ quan thuế). 3. Kho bạc nhà nước tỉnh, Kho bạc nhà nước huyện, thị xã hoặc cơ quan thu hoặc tổ chức tín dụng (ngân hàng) được ủy quyền thu theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Tài chính; phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện (gọi chung là cơ quan tài chính).
- 2. Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế khu vực, huyện (gọi chung là cơ quan thuế).
- 3. Kho bạc nhà nước tỉnh, Kho bạc nhà nước huyện, thị xã hoặc cơ quan thu hoặc tổ chức tín dụng (ngân hàng) được ủy quyền thu theo quy định của pháp luật về quản lý thuế (gọi chung là cơ quan thu n...
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- a. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định của pháp luật.
- b. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
- Left: 2. Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường (hoặc đơn vị được Sở Tài nguyên và Môi trường ủy quyền). Right: 4. Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện (gọi chung là cơ quan có chức năng quản lý đất đai).
- Left: 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Right: 8. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: 90.000 đồng/1 giấy phép. 2. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt: 100.000 đồng/1 giấy phép. 3. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước: 100.000 đồng/1 giấy phép. 4. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi: 130.000 đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc luân chuyển hồ sơ phải kịp thời, đảm bảo thời gian thực hiện thủ tục hành chính trong giải quyết các hồ sơ đất đai và xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và các khoản phải nộp khác có liên quan; đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được pháp luật quy định cho từng cơ quan, đảm bảo công việc đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc luân chuyển hồ sơ phải kịp thời, đảm bảo thời gian thực hiện thủ tục hành chính trong giải quyết các hồ sơ đất đai và xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và các khoản phải nộp khác có li...
- đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được pháp luật quy định cho từng cơ quan, đảm bảo công việc được giải quyết nhanh chóng, thuận lợi và chặt chẽ theo quy định của pháp luật.
- 2. Khi thực hiện xác định nghĩa vụ tài chính nếu có vướng mắc thì các cơ quan có liên quan phải có văn bản trao đổi thông tin, thống nhất biện pháp giải quyết
- 1. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: 90.000 đồng/1 giấy phép.
- 2. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt: 100.000 đồng/1 giấy phép.
- 3. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước: 100.000 đồng/1 giấy phép.
- Left: Điều 3. Mức thu Right: Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Chứng từ thu lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 2. Khi thu lệ phí phải cấp biên lai thu lệ phí cho đố...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quy trình luân chuyển hồ sơ đối với trường hợp giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất áp dụng theo Bảng giá đất quy định tại các điểm a, b, h, k khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 1. Căn cứ quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép sử dụng đất kết hợp đa mục đích, điều chỉnh quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Quy trình luân chuyển hồ sơ đối với trường hợp giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất áp dụng theo Bảng giá đất quy định tại các điểm a, b, h, k khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm...
- Căn cứ quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép sử dụng đất kết hợp đa mục đích, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển hình thức giao đất, gia hạn sử d...
- Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc cơ quan đăng ký đất đai chuyển phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất và chuyển hồ sơ (thành phần hồ sơ theo...
- Điều 4. Chứng từ thu lệ phí
- Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại...
- 2. Khi thu lệ phí phải cấp biên lai thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 củ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình luân chuyển hồ sơ đối với trường hợp giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất mà giá đất áp dụng theo giá đất cụ thể quy định tại các điểm a, b, đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai năm 2024 1. Căn cứ quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép sử dụng đất kết hợp đa mục đích, điều ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình luân chuyển hồ sơ đối với trường hợp giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất mà giá đất áp dụng theo giá đất cụ thể quy định tại các điểm a, b, đ khoản 1 Điều 160 Luật...
- Căn cứ quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép sử dụng đất kết hợp đa mục đích, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển hình thức giao đất, gia hạn sử d...
- Căn cứ quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kế từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định giá đất cụ thể, cơ quan có chức năn...
- Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí
- 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết...
- Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê thông qua hình thức đấ...
- 1. Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 9 Điều 55 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 3...
- Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc, kế từ ngày người sử dụn...
- Điều 6. Chế độ tài chính kế toán
- 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
- Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức t...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT , CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT , CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính khi đăng ký tài sản gắn liền với đất; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan đăng ký đất đai hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hướng dẫn người sử dụng đất nộp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính khi đăng ký tài sản gắn liền với đất; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Cơ quan đăng ký đất đai hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hướng dẫn người sử dụng đất nộp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính khi đăng ký tài sản gắn liền với đất
- chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Điều 7. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quy định.
- 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền lệ phí theo đúng chế độ quy định.
Unmatched right-side sections