Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
47/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trích kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
40/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trích kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trích kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư kh...
- Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung điểm e vào khoản 1 Điều 2 như sau: “e) Đối với những dự án, tiểu dự án có tính chất đặc thù do UBND tỉnh quyết định mức trích kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất nhưng không vượt quá 2%”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung điểm e vào khoản 1 Điều 2 như sau:
- “e) Đối với những dự án, tiểu dự án có tính chất đặc thù do UBND tỉnh quyết định mức trích kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất nhưng không vượt quá...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Tài chính; - Cục K...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã kịp thời báo cáo, phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã kịp thời báo cáo, phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xe...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác, trong đó: a. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành; b. Chất thải rắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: 40.000 đồng/tấn. 2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chứng từ thu phí 1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước. 2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.