Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí, mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
299/1998/QĐ-BTC
Right document
Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy
1666/1999/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí, mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu...
- Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí, mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm đối với bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng Dự án Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy hoàn thành cơ bản vào Quý II năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng Dự án Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy hoàn thành cơ bản vào Quý II năm 2000.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm đối với bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 504/TCBH ngày 20/11/1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Quy tắc và Biểu phí bảo hiểm xe cơ giới và Quyết định số 715/TC/BH ngày 19/10/1993 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc điều chỉnh mức trách nhiệm và phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chi phí thường xuyên cho công tác hoạt động GPMB chỉ tính với thời hạn sau 6 tháng kể từ khi khởi công xây dựng công trình. Trường hợp đặc biệt kéo dài thêm tiến độ, Chủ đầu tư và Ban GPMB tỉnh, thành phố giải trình và phải được Bộ GTVT chấp thuận cụ thể. Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Ban GPMB các tỉnh thực hiện theo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí thường xuyên cho công tác hoạt động GPMB chỉ tính với thời hạn sau 6 tháng kể từ khi khởi công xây dựng công trình.
- Trường hợp đặc biệt kéo dài thêm tiến độ, Chủ đầu tư và Ban GPMB tỉnh, thành phố giải trình và phải được Bộ GTVT chấp thuận cụ thể.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Ban GPMB các tỉnh thực hiện theo tiến độ qui định.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 504/TCBH ngày 20/11/1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Quy tắc và Biểu phí bảo hiểm xe cơ giới và Quyết đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định này./. QUY TẮC BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI (Ban hành theo Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC ngày 16 tháng 3 năm 1998 của Bộ trư...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tiến độ GPMB tại Quyết định này thay thế tiến độ đã được qui định tại Quyết định số 2348/QĐ-GTVT.CGĐ ngày 19/9/1998 của Bộ GTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Tiến độ GPMB tại Quyết định này thay thế tiến độ đã được qui định tại Quyết định số 2348/QĐ-GTVT.CGĐ ngày 19/9/1998 của Bộ GTVT.
- Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định nà...
- QUY TẮC BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
- (Ban hành theo Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chủ xe cơ giới kể cả chủ xe là người nước ngoài sử dụng xe cơ giới trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. 2. Phạm vi bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới trong Qu...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các ông: Cục trưởng Cục Giám định & QLCL CTGT, Tổng giám đốc Ban QLCDA 18, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các ông: Cục trưởng Cục Giám định & QLCL CTGT, Tổng giám đốc Ban QLCDA 18, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- Doanh nghiệp bảo hiểm, chủ xe cơ giới kể cả chủ xe là người nước ngoài sử dụng xe cơ giới trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách...
- 2. Phạm vi bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới trong Quy tắc này bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy tắc này các khái niệm dưới đây được hiểu như sau: 1. Người thứ ba: là những người bị thiệt hại về thân thể và tài sản do xe cơ giới gây ra loại trừ người trên xe, lái phụ xe và hành khách trên chính chiếc xe đó. 2. Hành khách: là những hành khách trên xe theo hợp đồng vận chuyển hành khách bị thiệt hại về tính mạng, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm: Giấy chứng nhận bảo hiểm do doanh nghiệp cấp theo yêu cầu của người được bảo hiểm là bằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phí bảo hiểm và mức trách nhiệm bảo hiểm: Doanh nghiệp bảo hiểm và chủ xe cơ giới có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm theo Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể thoả thuận với chủ xe để bảo hiểm theo biểu phí và mức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực bảo hiểm: Hiệu lực bảo hiểm bắt đầu và kết thúc theo quy định ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm khi chủ xe cơ giới đã đóng đủ phí bảo hiểm (trừ khi có thoả thuận hợp lệ khác).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chuyển quyền sở hữu: Trong thời hạn còn hiệu lực ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm, nếu có sự chuyển quyền sở hữu xe mà chủ xe cơ giới không có yêu cầu huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm thì mọi quyền lợi bảo hiểm liên quan đến chiếc xe được bảo hiểm vẫn còn hiệu lực đối với chủ xe cơ giới mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Huỷ bỏ hợp đồng: Trường hợp có yêu cầu huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm biết trước 15 ngày. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo huỷ bỏ, nếu doanh nghiệp bảo hiểm không có ý kiến thì hợp đồng bảo hiểm mặc nhiên được huỷ bỏ, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ xe cơ giới: 1. Khi yêu cầu bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải kê khai đầy đủ và trung thực những nội dung trong Giấy yêu cầu bảo hiểm. 2. Khi tai nạn giao thông xảy ra, chủ xe cơ giới phải có trách nhiệm: 2.1. Cứu chữa, hạn chế thiệt hại về người và tài sản, bảo vệ hiện trường tai nạn, báo ngay cho cảnh sát giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm: 1. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm: Cung cấp cho chủ xe cơ giới Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm liên quan tới bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới; Hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi để chủ xe cơ giới tham gia bảo hiểm. 2. Đối với những vụ tai nạn đặc biệt nghiêm trọng (tai nạn gây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo hiểm trùng: Trường hợp bảo hiểm trùng cho cùng một xe cơ giới, chủ xe cơ giới phải thông báo ngay cho doanh nghiệp bảo hiểm biết tên những doanh nghiệp bảo hiểm khác và số tiền bảo hiểm của từng hợp đồng đó, trừ khi hợp đồng bảo hiểm có quy định khác. Trường hợp bảo hiểm trùng, trách nhiệm của mỗi doanh nghiệp bảo hiểm sẽ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm bảo hiểm: Trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm thanh toán cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới phải bồi thường theo Luật Dân sự về những thiệt hại đã xảy ra cho người thứ ba và hành khách chuyên chở trên xe theo hợp đồng vận chuyển do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giám định tổn thất: Mọi tổn thất về tài sản thuộc trách nhiệm bảo hiểm sẽ do doanh nghiệp bảo hiểm tiến hành giám định thiệt hại (trừ khi có thoả thuận khác) với sự chứng kiến của chủ xe cơ giới, người thứ ba hoặc người đại diện hợp pháp của các bên có liên quan để xác định nguyên nhân và mức độ thiệt hại do tai nạn gây ra. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Loại trừ bảo hiểm: Doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại gây ra trong các trường hợp sau: 1. Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe, hoặc của người bị thiệt hại; 2. Xe không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường. 3. Lái xe không có bằng hợp lệ (đối với loại xe cơ giới bắt buộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ bồi thường: Hồ sơ bồi thường bao gồm các giấy tờ sau: 1. Thông báo tai nạn; Giấy yêu cầu bồi thường của chủ xe cơ giới; 2. Bản sao các giấy tờ sau: 2.1. Giấy chứng nhận bảo hiểm; 2.2. Giấy phép lái xe (đối với loại xe cơ giới bắt buộc phải có giấy phép lái xe); 2.3. Giấy chứng nhận đăng ký xe; 2.4. Giấy chứng nhận kiểm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thủ tục yêu cầu bồi thường: Khi yêu cầu bồi thường, chủ xe cơ giới có trách nhiệm chuyển cho doanh nghiệp bảo hiểm hồ sơ bồi thường theo quy định tại Điều 14 và các giấy tờ sau: 1. Đối với thiệt hại về người: 1.1. Trường hợp bị thương: Các giấy tờ của cơ quan y tế có thẩm quyền xác nhận tình trạng thương tật của nạn nhân do ta...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn yêu cầu, thanh toán và khiếu nại bồi thường: 1. Thời hạn yêu cầu bồi thường của chủ xe cơ giới: sáu (6) tháng kể từ ngày xảy ra tai nạn, trừ trường hợp chậm trễ do nguyên nhân khách quan và bất khả kháng theo quy định của pháp luật. 2. Thời hạn thanh toán bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm: mười lăm (15) ngày kể từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giải quyết tranh chấp: Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng bảo hiểm, nếu không giải quyết được bằng thương lượng giữa các bên liên quan sẽ được đưa ra Toà án tại Việt Nam giải quyết./. BIỂU PHÍ VÀ MỨC TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI ( Ban hành theo Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.