Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông quốc gia
75/2007/TT-BNN
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
86/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông quốc gia.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước
- quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông quốc gia.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Cục trưởng các Cục chuyên ngành liên quan, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. K...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Khoa học công nghệ; 4. Vụ Hợp tác quốc tế; 5. Vụ Pháp chế; 6. Vụ Tổ chức cán bộ; 7. Cục Nông nghiệp; 8. Cục Bảo vệ thực vật; 9. Cục Thú y; 10. Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối; 11. Cục Lâm nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
- a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
- 1. Vụ Kế hoạch;
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Cục trưởng các Cục chuyên ngành liên quan, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triể...
- KT. BỘ TRƯỞNG
- QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA
Left
Chương I :
Chương I : QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu và quyết toán các chương trình, dự án khuyến nông và trách nhiệm quyền hạn của các tổ chức, cá nhân tham gia các chương trình, dự án khuyến nông. 2. Quy chế này áp dụng đối với các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bãi bỏ Điều 4 Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu và quyết toán các chương trình, dự án khuyến nông và trách nhiệm quyền hạn của cá...
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các chương trình, dự án khuyến nông từ nguồn ngân sách trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông: là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được định hướng để đạt được mục tiêu cụ thể. 2. Dự án khuyến nông: là các hoạt động hỗ trợ trong các lĩnh vực...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chương trình khuyến nông: là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được định hướng để đạt được mục tiêu cụ thể.
Left
Chương II :
Chương II : XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở xây dựng chương trình, dự án khuyến nông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình, dự án khuyến nông được xây dựng dựa trên một số cơ sở sau:
Chương trình, dự án khuyến nông được xây dựng dựa trên một số cơ sở sau: 1. Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước, chiến lược phát triển của ngành, địa phương; 2. Đề xuất của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông, có phản ánh yêu cầu của người sản xuất; 3. Các kết quả nghiên cứu khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với các chương trình, dự án khuyến nông 1. Mục tiêu rõ ràng, cụ thể, đáp ứng nhu cầu thực tiễn sản xuất, có khả năng nhân rộng ra sản xuất đại trà; 2. Phương pháp phải tiên tiến và phù hợp với điều kiện sinh thái của vùng, miền và trình độ dân trí của người sản xuất; 3. Nội dung và kết quả dự kiến đạt được phải rõ r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Xác định danh mục các chương trình, dự án khuyến nông: - Các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, viện, trường, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông đề xuất danh mục các chương trình, dự án khuyến nông, gửi Trung tâm Khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh nội dung các chương trình, dự án khuyến nông 1. Đối với các dự án khuyến nông có thời gian triển khai trên một năm: nếu có nhu cầu điều chỉnh, các đơn vị triển khai phải có công văn gửi về Trung tâm Khuyến nông Quốc gia trước ngày 31 tháng 5. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia phối hợp các Cục có liên quan xem xét và trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III :
Chương III : KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU KẾT QUẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, giám sát và đánh giá 1. Vụ Khoa học công nghệ xây dựng, trình Bộ phê duyệt kế hoạch kiểm tra hàng năm các chương trình, dự án khuyến nông. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia phối hợp với các Cục có liên quan thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá, giám sát. Thành viên của đoàn kiểm tra, giám sát và đánh giá gồm: - Các Cục, Vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghiệm thu Đơn vị trực tiếp triển khai có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện hàng năm các dự án khuyến nông. 1. Nghiệm thu cơ sở 1.1. Thành phần 1.1.1. Đối với chương trình, dự án khuyến nông trung ương thực hiện - Đại diện Cục chuyên ngành; - Vụ Khoa học công nghệ; - Đại diện Trung tâm Khuyến nông Quốc gia; - Đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: CẤP PHÁT KINH PHÍ, QUYẾT TOÁN VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp phát kinh phí 1. Kinh phí được cấp theo tiến độ thực hịên các dự án khuyến nông được qui định cụ thể trong hợp đồng giữa Trung tâm Khuyến nông Quốc gia với các đơn vị thực hiện. 2. Kinh phí cấp theo dự toán được duyệt và theo chế độ hiện hành. 3. Kinh phí tổ chức Hội đồng xây dựng danh mục chương trình, dự án khuyến nông, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 1. Cơ sở quyết toán và thanh lý hợp đồng là kết quả nghiệm thu khối lượng và báo cáo kết quả của các chương trình, dự án khuyến nông. 2. Các chương trình, dự án khuyến nông được quyết toán theo năm tài chính phù hợp với quy định của Luật ngân sách và chu kỳ sản xuất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý 1. Vụ Khoa học công nghệ: - Đề xuất các chủ trương, định hướng hoạt động khuyến nông; - Tổ chức thẩm định và trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục các chương trình, dự án khuyến nông và định mức kinh tế, kỹ thuật các mô hình khuyến nông; - Xây dựng kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện chương trình, dự án khuyến nông 1. Xây dựng chương trình, dự án khuyến nông: - Đề xuất danh mục các dự án khuyến nông; - Xây dựng dự án và dự toán chi tiết theo mẫu thống nhất, bảo vệ các dự án khuyến nông khi cần thiết. 2. Tổ chức thực hiện: - Tổ chức thực hiện những nội dung theo chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI:
Chương VI: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. Đơn vị thực hiện tốt, có hiệu quả, thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ, thanh quyết toán đúng hạn, đúng tiến độ sẽ được ưu tiên khi tham gia các chương trình, dự án tiếp theo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm quy chế này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII:
Chương VII: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học công nghệ và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy chế này và tổng hợp báo cáo Bộ. 2. Các Cục, Vụ theo chức năng, nhiệm vụ tham gia phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia thẩm định, phê duyệt và tổ chức kiểm tra, giám sát đánh giá các chương trình, dự án khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.