Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Open section

Tiêu đề

V/v giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn cho các huyện, thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Right: V/v giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn cho các huyện, thị
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, với các nội dung chủ yếu sau đây : 1. Mục tiêu Chương trình : a) Trong giai đoạn đến năm 2000 : nâng tỷ lệ người được sử dụng nước sạch lên khoảng 45%, cải thiện vệ sinh môi trường, ưu tiên vùng biên giới, hải đảo, dân tộc ít người và các vùng n...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay giao nhiệm vụ cho UBND các huyện, thị tổ chức thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn quản lý.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Mục tiêu Chương trình :
  • a) Trong giai đoạn đến năm 2000 : nâng tỷ lệ người được sử dụng nước sạch lên khoảng 45%, cải thiện vệ sinh môi trường, ưu tiên vùng biên giới, hải đảo, dân tộc ít người và các vùng nông thôn khó k...
  • b) Đến năm 2005 : khoảng 80% dân số nông thôn được sử dụng nước sạch; 50% hộ gia đình có hố xí hợp vệ sinh; xử lý chất thải ở 30% chuồng trại chăn nuôi và 10% số làng nghề.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, với các nội dung chủ yếu sau đây : Right: Điều 1 : Nay giao nhiệm vụ cho UBND các huyện, thị tổ chức thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện : 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, cùng với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan, lựa chọn các vùng thiếu nước uống theo thứ tự ưu tiên, hướng dẫn xây dựng dự án cụ thể và trình duyệt theo các quy định hiện hành. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ dự án qui hoạch tổng thể cấp nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Bình Dương giai đoạn đến năm 2010 đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt tại Quyết định số 2077/QĐ.BNN.KH ngày 9/6/1996, tình hình thực hiện dự án, kế hoạch năm 2000 để bàn giao cụ thể để UBND các huyện, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ dự án qui hoạch tổng thể cấp nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Bình Dương giai đoạn đến năm 2010 đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện :
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, cùng với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan, lựa chọn các vùng thiếu nước uống theo thứ tự ưu tiên, hướng dẫn xây dựn...
  • kiểm tra, đôn đốc các ngành và các địa phương thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được quản lý theo đúng những quy định tại Quyết định số 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 và Quyết định số 05/1998/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên Bộ số 06/TT-LB-KH-TC ngày 29 tháng 4 năm 1997 và các quy định hiện hà...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; chủ nhiệm chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi Cục trưởng Chi cục quản lý nước - Phòng chống lụt bão - Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các sở ngành có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh
  • chủ nhiệm chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
  • Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được quản lý theo đúng những quy định tại Quyết định số 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 và Quyết định số 05/1998/Q...
  • Thông tư liên Bộ số 06/TT-LB-KH-TC ngày 29 tháng 4 năm 1997 và các quy định hiện hành liên quan.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Các Bộ trưởng : Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Trưởng Ban Chỉ đạo Quốc gia về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường và Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.