Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
04/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
236/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng a) Đối tượng: - Hội đồng Tư vấn cải cách thủ tục hành chính; - Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp khi thực hiện kiểm soát thủ tục...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp năm 2014 và có dự án quy định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
- - Hội đồng Tư vấn cải cách thủ tục hành chính;
- - Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp khi thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính.
- Left: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 714/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 2784/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ tín dụng Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ tín dụng
- Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 714/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định mức ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay thương mại sau khi dự án hoàn thành như sau: a) Mức hỗ trợ: Bằng 100% chênh lệch lãi suất cho vay thương mại của các ngân hàng thương mại so với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư tính trên số dư nợ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay thương mại sau khi dự án hoàn thành như sau:
- a) Mức hỗ trợ: Bằng 100% chênh lệch lãi suất cho vay thương mại của các ngân hàng thương mại so với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư tính trên số dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét hồ sơ h...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections