Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
07/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
712/2013/UBTVQH13
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
- Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Đá xây dựng: - Đá 1cm x 2cm: 172.000 đồng/m 3 ; - Đá 2cm x 4cm: 164.000 đồng/m 3 ; - Đá 4cm x 6cm: 132.000 đồng/m 3 ; - Đá 20cm x 30cm: 87.000 đồng/m 3 ; - Đá bụi: 60.000 đồng/m 3 ; - Đá 0 - 4cm: 105.000 đồng/m 3 . - Đá chẻ the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12.
- Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- 1. Đá xây dựng:
- - Đá 1cm x 2cm: 172.000 đồng/m 3 ;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản căn cứ theo giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh triển khai thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Trong quá trình thực hiện, nếu giá bán của loại tài nguyên có bi...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2014. Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.
- Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực./.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản căn cứ theo giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh triển khai thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Trong quá trình thực hiện, nếu giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên thì Sở Tài n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.