Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hạnh BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG ( Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL 37

Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL 37 1.500 800 300 200 - Đoạn từ Trạm biến áp thôn Thân đi Trường Tiểu học QL 37 3.500 1.800 600 350 - Đoạn từ Trường TH đến cầu Sen QL 37 1.500 800 400 200 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà Phú tỉnh lộ 295 (hết đất Thị trấn) 2.000 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi Sấu QL 31 4.000 2.000 - Đoạn từ ngã tư Đồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hóa thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293

Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hóa thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293 400 200 100 70 8 Xã Tam Dị - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo Thanh Giã đến cổng làng Thanh Giã 2 TL295 2.000 1.000 500 100 - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô TL295 800 500 300 100 IV ĐƯỜNG LIÊN THÔN 1 Xã Tam Dị - Đoạn từ c©y Đa Đông Thịn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL37

Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL37 1.000 560 210 140 - Đoạn từ Trạm biến áp thôn Thân đi Trường Tiểu học QL37 2.450 1.260 420 245 - Đoạn từ Trường TH đến cầu Sen QL37 1.000 560 140 140 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà Phú tỉnh lộ 295 (hết đất TT ) 1.400 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi Sấu QL31 2.800 1.400 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hoá thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293

Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hoá thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293 280 140 70 8. Xã Tam Dị - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo Thanh Giã đến cổng làng Thanh Giã 2 TL295 1.400 700 350 70 - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô TL295 560 350 210 70 IV ĐƯỜNG LIÊN THÔN 1. Xã Tam Dị - Đoạn từ c©y Đa §«ng ThÞnh ®Õn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...