Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
133/QĐ-UBND
Right document
Về phát triển kinh tế - xã hội ở 6 tỉnh đặc biệt khó khăn miền núi phía Bắc thời kỳ 2001 - 2005
186/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phát triển kinh tế - xã hội ở 6 tỉnh đặc biệt khó khăn miền núi phía Bắc thời kỳ 2001 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phát triển kinh tế - xã hội ở 6 tỉnh đặc biệt khó khăn miền núi phía Bắc thời kỳ 2001 - 2005
- Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phát triển kinh tế - xã hội 6 tỉnh đặc biệt khó khăn vùng núi phía Bắc : Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Hà Giang, Sơn La, Lai Châu thời kỳ 2001 - 2005 nhằm phát huy những tiềm năng, lợi thế về vị trí địa lý, đất đai, khí hậu, rừng và khoáng sản,... và tiềm năng con người trong khu vực; gắn phát triển kinh tế xã hội với thực hiện c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phát triển kinh tế
- xã hội 6 tỉnh đặc biệt khó khăn vùng núi phía Bắc : Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Hà Giang, Sơn La, Lai Châu thời kỳ 2001
- 2005 nhằm phát huy những tiềm năng, lợi thế về vị trí địa lý, đất đai, khí hậu, rừng và khoáng sản,... và tiềm năng con người trong khu vực
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế và xã hội. 1. Tập trung phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân; trước hết, tập trung quy hoạch và huy động mọi nguồn lực để phát triển giao thông coi đó là khâu đột phá để phát triển kinh tế xã hội của vùng thời kỳ 2001-2005 và trong tương lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế và xã hội.
- 1. Tập trung phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân
- trước hết, tập trung quy hoạch và huy động mọi nguồn lực để phát triển giao thông coi đó là khâu đột phá để phát triển kinh tế xã hội của vùng thời kỳ 2001-2005 và trong tương lai.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hạnh BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG ( Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định hướng phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. I. VỀ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN Nhịp độ tăng trưởng giá trị sản xuất 6,63%, trên cơ sở chuyển đổi cơ cấu sản xuất, khai thác lợi thế của vùng, nâng cao mức thu nhập trên một đơn vị diện tích đất canh tác gấp hơn 2,0 lần so với năm 2000. Trên cơ sở tiếp tục phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định hướng phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- I. VỀ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN
- Nhịp độ tăng trưởng giá trị sản xuất 6,63%, trên cơ sở chuyển đổi cơ cấu sản xuất, khai thác lợi thế của vùng, nâng cao mức thu nhập trên một đơn vị diện tích đất canh tác gấp hơn 2,0 lần so với nă...
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL 37
Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL 37 1.500 800 300 200 - Đoạn từ Trạm biến áp thôn Thân đi Trường Tiểu học QL 37 3.500 1.800 600 350 - Đoạn từ Trường TH đến cầu Sen QL 37 1.500 800 400 200 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà Phú tỉnh lộ 295 (hết đất Thị trấn) 2.000 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi Sấu QL 31 4.000 2.000 - Đoạn từ ngã tư Đồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hóa thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293
Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hóa thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293 400 200 100 70 8 Xã Tam Dị - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo Thanh Giã đến cổng làng Thanh Giã 2 TL295 2.000 1.000 500 100 - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô TL295 800 500 300 100 IV ĐƯỜNG LIÊN THÔN 1 Xã Tam Dị - Đoạn từ c©y Đa Đông Thịn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL37
Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL37 1.000 560 210 140 - Đoạn từ Trạm biến áp thôn Thân đi Trường Tiểu học QL37 2.450 1.260 420 245 - Đoạn từ Trường TH đến cầu Sen QL37 1.000 560 140 140 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà Phú tỉnh lộ 295 (hết đất TT ) 1.400 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi Sấu QL31 2.800 1.400 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hoá thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293
Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hoá thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293 280 140 70 8. Xã Tam Dị - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo Thanh Giã đến cổng làng Thanh Giã 2 TL295 1.400 700 350 70 - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô TL295 560 350 210 70 IV ĐƯỜNG LIÊN THÔN 1. Xã Tam Dị - Đoạn từ c©y Đa §«ng ThÞnh ®Õn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections