Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
133/QĐ-UBND
Right document
Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
138/2000/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
- Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xoáđói giảm nghèo trong giai đoạn 1998-2000), Chương trình xây dựng trung tâm cụmxã miền núi, vùng cao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê...
- xã hội cácxã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (Quyết định số135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998), bao gồm các nội dung sau:
- 1.Tên Chương trình: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khókhăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (gọi tắtlà Chương trình 135).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn. Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn.
- Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hạnh BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG ( Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ đã đượcquy định tại Quyết định số 13/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 1998 và Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt...
- 2.Về tổ chức quản lý chỉ đạo:
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL 37
Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL 37 1.500 800 300 200 - Đoạn từ Trạm biến áp thôn Thân đi Trường Tiểu học QL 37 3.500 1.800 600 350 - Đoạn từ Trường TH đến cầu Sen QL 37 1.500 800 400 200 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà Phú tỉnh lộ 295 (hết đất Thị trấn) 2.000 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi Sấu QL 31 4.000 2.000 - Đoạn từ ngã tư Đồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hóa thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293
Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hóa thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293 400 200 100 70 8 Xã Tam Dị - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo Thanh Giã đến cổng làng Thanh Giã 2 TL295 2.000 1.000 500 100 - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô TL295 800 500 300 100 IV ĐƯỜNG LIÊN THÔN 1 Xã Tam Dị - Đoạn từ c©y Đa Đông Thịn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL37
Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL37 1.000 560 210 140 - Đoạn từ Trạm biến áp thôn Thân đi Trường Tiểu học QL37 2.450 1.260 420 245 - Đoạn từ Trường TH đến cầu Sen QL37 1.000 560 140 140 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà Phú tỉnh lộ 295 (hết đất TT ) 1.400 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi Sấu QL31 2.800 1.400 - Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hoá thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293
Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hoá thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293 280 140 70 8. Xã Tam Dị - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo Thanh Giã đến cổng làng Thanh Giã 2 TL295 1.400 700 350 70 - Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô TL295 560 350 210 70 IV ĐƯỜNG LIÊN THÔN 1. Xã Tam Dị - Đoạn từ c©y Đa §«ng ThÞnh ®Õn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections