Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
291/2009/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45/2008/TT-BTC ngày 05/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo tỉnh Hà Tĩnh
07/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45/2008/TT-BTC ngày 05/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45/2008/TT-BTC ngày 05/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, nộp: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản tự khai, tự nộp phí theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ nhất sau gạch đầu dòng thứ tư tại tiết b điểm 1.2 khoản 1 mục II Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau: “Hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu KTCK quốc tế Cầu Treo có sử dụng: nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bán thành phẩm trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu từ nước ngoài, khi nhập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ nhất sau gạch đầu dòng thứ tư tại tiết b điểm 1.2 khoản 1 mục II Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau:
- “Hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu KTCK quốc tế Cầu Treo có sử dụng:
- nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bán thành phẩm trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu từ nước ngoài, khi nhập khẩu vào nội địa Việt Nam được miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 năm, kể từ ngày...
- Điều 2. Chế độ thu, nộp:
- Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản tự khai, tự nộp phí theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.6 khoản 1 mục II Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau: “1.6. Đối với khách du lịch khu KTCK quốc tế Cầu Treo - Khách du lịch trong và ngoài nước đến Khu KTCK quốc tế Cầu Treo được mua hàng hoá nhập khẩu miễn thuế mang vào nội địa nếu tổng giá trị hàng hoá không quá 500.000 đồng/người/ngày. Trường hợp tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.6 khoản 1 mục II Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau:
- “1.6. Đối với khách du lịch khu KTCK quốc tế Cầu Treo
- - Khách du lịch trong và ngoài nước đến Khu KTCK quốc tế Cầu Treo được mua hàng hoá nhập khẩu miễn thuế mang vào nội địa nếu tổng giá trị hàng hoá không quá 500.000 đồng/người/ngày.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành:
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections