Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
291/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
17/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, nộp: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản tự khai, tự nộp phí theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân khi được UBND tỉnh Đồng Nai cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân khi được UBND tỉnh Đồng Nai cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật.
- Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản tự khai, tự nộp phí theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ...
- Left: Điều 2. Chế độ thu, nộp: Right: Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị tổ chức thu lệ phí Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai là Sở Công thương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị tổ chức thu lệ phí
- Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai là Sở Công thương.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu và mức trích lệ phí 1. Mức thu a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ). b) Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: Nội dung thu phí Mức thu phí (đồng/01 giấy phép) Cấp mới: - Tư vấn đầu tư xây dựng điện quy mô cấp điện áp đến 35 KV. - Tư vấn giám sát thi công các công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu và mức trích lệ phí
- a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ).
- b) Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections