Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Loại khoáng sản
  • Mức thu (đồng)
  • Quặng khoáng sản kim loại
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: Right: Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ thu, nộp: Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản tự kê khai, nộp phí theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ và Thông tư số 158/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ thu, nộp:
  • Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản tự kê khai, nộp phí theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ và Thông tư số 158/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết đinh số 291/2009/QĐ-UBND ngày 03/2/2009 "Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh" và số 2870/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 về việc sửa đổi nội dung thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoán...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người nộp phí
  • Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết đinh số 291/2009/QĐ-UBND ngày 03/2/2009 "Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông, (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu phí
  • 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành)...
  • 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông, (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 5. Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, theo các nội dung...
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế các Nghị định: số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008, số 82/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợ...
Điều 7. Điều 7. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương tổ chức quản lý thu phí theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật quản lý thuế. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệ...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.