Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
4052/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
288/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) như sau: Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh là 15%.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, nộp: Các tổ chức, cá nhân có tài sản là xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) có trách nhiệm kê khai nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ quy định tại Điều 1 của Quyết định này và các văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ Tài chính về lệ phí trước bạ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), cụ thể như sau: Địa bàn Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ (%) - Thành phố Hạ Long, thành phố Móng Cái, thị xã Cẩm Phả, thị xã Uông Bí 12 - Các huyện: Đông Triều, Hoành Bồ, Yên Hưng, Vân Đồn, Cô Tô, Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà, Bình Liêu, Ba Chẽ 10 G...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Chế độ thu, nộp:
- Các tổ chức, cá nhân có tài sản là xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) có trách nhiệm kê khai nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ quy định tại Điều 1 của Quyết định này và các văn bản hướng dẫn hiện...
- Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), cụ thể như sau:
- Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ (%)
- - Thành phố Hạ Long, thành phố Móng Cái, thị xã Cẩm Phả, thị xã Uông Bí
- Điều 2. Chế độ thu, nộp:
- Các tổ chức, cá nhân có tài sản là xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) có trách nhiệm kê khai nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ quy định tại Điều 1 của Quyết định này và các văn bản hướng dẫn hiện...
Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), cụ thể như sau: Địa bàn Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ (%) - Thành phố Hạ Long, thành phố Móng Cái, thị xã Cẩm Phả, thị xã...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kề từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 288/2009/QĐ-UBND ngày 03/2/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tinh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kề từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 288/2009/QĐ-UBND ngày 03/2/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kề từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 288/2009/QĐ-UBND ngày 03/2/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô...
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections