Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2002/QĐ-UBND ngày 12/9/2002 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Đề án đổi mới tổ chức quản lý rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện có rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này cụ thể hóa việc tổ chức sản xuất kết hợp và quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao, giao khoán rừng và đất rừng thuộc khu vực rừng sản xuất, rừng phòng hộ xung yếu và rừng phòng hộ rất xung yếu để bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng; khuyến khíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng với các đối tượng sau: 1. Tổ chức được Nhà nước giao rừng và đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ để quản lý, bảo vệ, sản xuất kinh doanh rừng. 2. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng và đất rừng theo Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao, giao khoán rừng và đất rừng. Nguyên tắc xác định quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao, giao khoán rừng và đất rừng được thực hiện theo Điều 3 Chương I của Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VIỆC TỔ CHỨC SẢN XUẤT KẾT HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Rừng phòng hộ rất xung yếu. Rừng phòng hộ rất xung yếu được xác lập theo Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Cà Mau. Chủ rừng là các Ban Quản lý rừng phòng hộ, Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ được Nhà nước giao rừng và đất rừng để trực tiếp quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Rừng phòng hộ xung yếu. Việc sản xuất nông - ngư kết hợp trong rừng phòng hộ xung yếu được thực hiện như sau: 1. Chủ rừng là tổ chức được sử dụng diện tích đất không có rừng để sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp theo quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hộ gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Rừng sản xuất khu vực rừng ngập mặn. 1. Chủ rừng là tổ chức được sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp trên diện tích rừng và đất rừng được giao theo quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân được giao rừng và đất rừng theo Nghị định số 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Rừng sản xuất khu vực rừng tràm. 1. Chủ rừng là tổ chức được sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp trên diện tích rừng và đất rừng được giao theo quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân được giao rừng và đất rừng theo Nghị định số 181/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH HƯỞNG LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG VÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN NHẬN KHOÁN RỪNG VÀ ĐẤT RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Rừng sản xuất và rừng phòng hộ xung yếu do chủ rừng là tổ chức trồng và giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân trước ngày 31 tháng 12 năm 2010. Rừng trồng từ ngày 31 tháng 12 năm 2008 trở về trước, chủ rừng là các tổ chức (công ty lâm nghiệp, ban quản lý rừng phòng hộ) đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân, chính sách hưởng lợi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Rừng trồng từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 trở về sau. 1. Rừng sản xuất: a) Trường hợp rừng do bên giao khoán và bên nhận khoán cùng bỏ vốn đầu tư trồng rừng, sau đó giao cho bên nhận khoán chăm sóc, quản lý bảo vệ đến kỳ tỉa thưa, khai thác rừng, tỷ lệ phân chia lợi nhuận sau thuế được tính theo tỷ lệ góp vốn của mỗi bên. b) Trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân được giao rừng và đất rừng theo Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 1. Rừng sản xuất: a) Chủ rừng nhận hỗ trợ vốn trồng rừng từ các chương trình, dự án; đến kỳ tỉa thưa, khai thác rừng, tỷ lệ phân chia lợi nhuận sau thuế được tính theo quy định của chương trình, dự án đó; nếu chương trình, dự án không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghĩa vụ của chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được giao rừng và đất rừng theo Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; hộ gia đình, cá nhân nhận khoán trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng. 1. Chủ rừng và hộ gia đình, cá nhân nhận khoán trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng phải tuân thủ nghiêm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Không đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC CHÍNH SÁCH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chính sách đầu tư và tín dụng. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng được hưởng các chế độ ưu đãi theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, được vay vốn ưu đãi và các nguồn vốn tín dụng khác theo qui định của pháp luật. 2. Chủ rừng được sử dụng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chính sách thuế. Việc sử dụng đất theo mục đích nào thì nộp thuế theo mục đích đó và phù hợp với pháp luật thuế hiện hành. 1. Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được giao rừng và đất rừng để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp theo Nghị định số 181/2004/NĐ-CP là đối tượng phải nộp thuế theo quy định. 2. Các tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành có liên quan và UBND các huyện có rừng triển khai thực hiện Quy định này. 2. UBND các huyện có rừng phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 12/9/2010 của UBND tỉnh Cà Mau. Cụ thể như sau: 1. Sửa đổi tiêu đề và nội dung Điều 3 như sau: “Điều 3. Nguyên tắc xác định quyền lợ i và nghĩa vụ của t...
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan kiểm tra, đôn đốc triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng trong Quyết định này, khi được sửa đổi, bổ sung,...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện có rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.