Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
4155/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
'05/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
- Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
- a) Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thành QUY ĐỊNH Về công tác quản lý, bảo trì đường huyện, trên địa b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - Vụ Pháp chế,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Nội vụ
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- - Văn phòng Chính phủ;
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Văn Thành
- Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; cấp nước sạch nông thôn; đê điều; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo; phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp
- cấp nước sạch nông thôn
- phòng, chống thiên tai
- Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình UBND tỉnh a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự thảo quyết định của UBND tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của UBND tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình UBND tỉnh
- a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự thảo quyết định của UBND tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của UBND tỉnh;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường bộ: Gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ và bến phà đường bộ. 2. Đường huyện: Là các đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện. 3. Đường xã:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lãnh đạo Sở 1. Sở có Giám đốc và các Phó Giám đốc (tại thời điểm sắp xếp số lượng Phó Giám đốc Sở có thể nhiều hơn so với quy định và thực hiện sắp xếp số lượng Phó Giám đốc Sở sau 05 năm (60 tháng) đảm bảo theo quy định ). 2. Giám đốc sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lãnh đạo Sở
- 1. Sở có Giám đốc và các Phó Giám đốc (tại thời điểm sắp xếp số lượng Phó Giám đốc Sở có thể nhiều hơn so với quy định và thực hiện sắp xếp số lượng Phó Giám đốc Sở sau 05 năm (60 tháng) đảm bảo th...
- Giám đốc sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở th...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Đường bộ: Gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ và bến phà đường bộ.
- 2. Đường huyện: Là các đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì 1. Công trình cầu, đường bộ sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý bảo trì. Thời hạn bảo trì: Bắt đầu tính từ lúc công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng cho đến khi hết thời hạn sử dụng theo tuổi thọ công trình quy định trong...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở a) Phòng Kế hoạch, Tài chính. b) Phòng Quản lý đất đai. c) Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý. d) Phòng Khoáng sản. đ) Phòng Tổ chức cán bộ. 2. Văn phòng Sở. 3. Các Chi cục quản lý nhà nước chuyên ngành a) Chi cục Kiểm lâm. b) Chi cục Thủy sản - Biển đảo. c) Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức
- 1. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở
- a) Phòng Kế hoạch, Tài chính.
- Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì
- Công trình cầu, đường bộ sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý bảo trì.
- Thời hạn bảo trì:
- Left: a) Đối với công trình thông thường: Right: c) Chi cục Phát triển nông thôn.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC
- VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
- QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường huyện, đường xã 1. Lưu trữ, quản lý và sử dựng hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, cập nhật thường xuyên vào hồ sơ hoàn công quá trình kiểm tra, kiểm định, nâng cấp, cải tạo sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ. 2. Hồ sơ quản lý công trình: a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Biên chế công chức và số lượng người làm việc 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở được giao theo quy định trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, tổng số lượng người làm việc của các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở được giao theo quy định trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, tổng số lư...
- 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức
- vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch...
- 1. Lưu trữ, quản lý và sử dựng hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, cập nhật thường xuyên vào hồ sơ hoàn công quá trình kiểm tra, kiểm định, nâng cấp, cải tạo sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuấ...
- 2. Hồ sơ quản lý công trình:
- a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái tĩnh không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, hồ sơ đền bù gi...
- Left: Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường huyện, đường xã Right: Điều 5. Biên chế công chức và số lượng người làm việc
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung công tác bảo trì đường huyện, đường xã 1. Bảo dưỡng thường xuyên: Tùy theo điều kiện thực tế về tình trạng kỹ thuật của tuyến trong quá trình khai thác và nguồn kinh phí để lập kế hoạch lựa chọn các công việc cần thiết cho phù hợp. a) Các công việc bảo dưỡng thường xuyên đối với đường huyện theo phụ lục 1. b) Các công...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Tổ chức thực hiện Quy định này; đồng thời ban hành Quy chế làm việc của Sở, nội quy cơ quan, các quy định khác có liên quan đảm bảo mọi hoạt động, điều hành của Sở theo đúng quy định của pháp luật; 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Đề án giải thể, cổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- 1. Tổ chức thực hiện Quy định này; đồng thời ban hành Quy chế làm việc của Sở, nội quy cơ quan, các quy định khác có liên quan đảm bảo mọi hoạt động, điều hành của Sở theo đúng quy định của pháp luật;
- 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Đề án giải thể, cổ phần hóa, sắp xếp, sáp nhập các đơn vị trực thuộc theo quy định.
- Điều 6. Nội dung công tác bảo trì đường huyện, đường xã
- 1. Bảo dưỡng thường xuyên:
- Tùy theo điều kiện thực tế về tình trạng kỹ thuật của tuyến trong quá trình khai thác và nguồn kinh phí để lập kế hoạch lựa chọn các công việc cần thiết cho phù hợp.
Left
Điều 7.
Điều 7. áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Áp dụng trong bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. - Đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị, đường xã áp dụng theo “Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Giao...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, trao đổi, thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, trao đổi, thống nhất với các cơ quan chức năng có liên qua...
- Điều 7. áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ
- 1. Áp dụng trong bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị, đường xã áp dụng theo “Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Giao...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn cho công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Nguồn kinh phí cấp cho việc bảo trì công trình đường huyện, đường xã từ nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách hàng năm của UBND cấp huyện, cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý, sử dụng nguồn vốn quản lý, bảo trì đường huyện, xã theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải. a) Hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, xã theo các tiêu chuẩn, định mức kinh tế, kỹ thuật của nhà nước. b) Kiểm tra, xử lý trong phạm vi, chức năng của Sở quản lý nhà nước chuyên ngành việc thực hiện nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, đơn vị liên quan phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections