Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
4155/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
3479/2001/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này tập “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ” thay thế cho tập “Định mức quản lý và sửa chữa thường xuyên Đường bộ” ban hành tạm thời kèm theo quyết định số: 473/1999/QĐ-BGTVT ngày 13/02/1999.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này tập “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ” thay thế cho tập “Định mức quản lý và sửa chữa thường xuyên Đường bộ” ban hành tạm thời kèm theo quyết định số:
- 473/1999/QĐ-BGTVT ngày 13/02/1999.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tập định mức này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Tập định mức này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thành QUY ĐỊNH Về công tác quản lý, bảo trì đường huyện, trên địa b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Vụ trưởng Vụ: KHCN, KHĐT, TCKT; Các ông Cục trưởng Cục Giám định và QLCL-CTGT, Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Vụ trưởng Vụ: KHCN, KHĐT, TCKT; Các ông Cục trưởng Cục Giám định và QLCL-CTGT, Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường bộ: Gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ và bến phà đường bộ. 2. Đường huyện: Là các đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện. 3. Đường xã:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì 1. Công trình cầu, đường bộ sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý bảo trì. Thời hạn bảo trì: Bắt đầu tính từ lúc công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng cho đến khi hết thời hạn sử dụng theo tuổi thọ công trình quy định trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường huyện, đường xã 1. Lưu trữ, quản lý và sử dựng hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, cập nhật thường xuyên vào hồ sơ hoàn công quá trình kiểm tra, kiểm định, nâng cấp, cải tạo sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ. 2. Hồ sơ quản lý công trình: a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung công tác bảo trì đường huyện, đường xã 1. Bảo dưỡng thường xuyên: Tùy theo điều kiện thực tế về tình trạng kỹ thuật của tuyến trong quá trình khai thác và nguồn kinh phí để lập kế hoạch lựa chọn các công việc cần thiết cho phù hợp. a) Các công việc bảo dưỡng thường xuyên đối với đường huyện theo phụ lục 1. b) Các công...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 6. Nội dung công tác bảo trì đường huyện, đường xã
- Tùy theo điều kiện thực tế về tình trạng kỹ thuật của tuyến trong quá trình khai thác và nguồn kinh phí để lập kế hoạch lựa chọn các công việc cần thiết cho phù hợp.
- a) Các công việc bảo dưỡng thường xuyên đối với đường huyện theo phụ lục 1.
- Left: 1. Bảo dưỡng thường xuyên: Right: Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Left
Điều 7.
Điều 7. áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Áp dụng trong bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. - Đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị, đường xã áp dụng theo “Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Giao...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 7. áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ
- Đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị, đường xã áp dụng theo “Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Giao...
- Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/10/2001 của Bộ Giao thông Vận tải .
- Left: 1. Áp dụng trong bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. Right: Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn cho công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Nguồn kinh phí cấp cho việc bảo trì công trình đường huyện, đường xã từ nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách hàng năm của UBND cấp huyện, cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý, sử dụng nguồn vốn quản lý, bảo trì đường huyện, xã theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải. a) Hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, xã theo các tiêu chuẩn, định mức kinh tế, kỹ thuật của nhà nước. b) Kiểm tra, xử lý trong phạm vi, chức năng của Sở quản lý nhà nước chuyên ngành việc thực hiện nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, đơn vị liên quan phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.