Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước
96/1998/QĐ-NHNN1
Right document
Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
03/2013/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Tiền gửi không kỳ hạn: Loại ngoại tệ Lãi suất (%/năm) Đô la Mỹ (USD) 4,86 Bảng Anh (GBP) 7,00 Mác Đức (DEM) 3,00 Frăng Pháp (FRF) 3,00 Yên N...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng khai thác thông tin tín dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ trực ti ế p cho hoạt động nghiệp vụ về thanh tra, giám sát, điều tr a, truy tố, xét xử, thi h à nh án; đi ề u tra, thống kê xã hội và các mục đích khác theo quy định của pháp luật . 2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đối tượng khai thác thông tin tín dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ trực ti ế p cho hoạt động nghiệp vụ về thanh tra, giám sát, điều tr a, truy tố, xét xử, thi h à nh án
- đi ề u tra, thống kê xã hội và các mục đích khác theo quy định của pháp luật .
- Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau:
- 1. Tiền gửi không kỳ hạn:
- Loại ngoại tệ Lãi suất (%/năm)
Left
Điều 2.
Điều 2. Các mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1998, thay thế các mức lãi suất quy định tại Quyết định số 83/QĐ-NH7 ngày 24/3/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Số dư tiền gửi ngoại tệ không kỳ hạn của các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước đến cuối ngày 31/3/1998 chuyển sang...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Vụ, Cục, đơn vị thuộc bộ máy tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Khách hàng vay. 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Vụ, Cục, đơn vị thuộc bộ máy tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Vi...
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Điều 2. Các mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1998, thay thế các mức lãi suất quy định tại Quyết định số 83/QĐ-NH7 ngày 24/3/1995 của Thống đố...
- số dư tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn vẫn thực hiện theo mức lãi suất đang gửi cho đến hết kỳ hạn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước,Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là hoạt động cung c ấ p, xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng và khai thác, sử dụng sản ph ẩ m, dịch vụ thông tin tín dụng (sau đây gọi là hoạt động thông tin t ín dụng). 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là hoạt động cung c ấ p, xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng và khai thác, sử dụng sản ph ẩ m, dịch vụ thông tin tín dụng...
- Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước,Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉ...
Unmatched right-side sections