Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Tiền gửi không kỳ hạn: Loại ngoại tệ Lãi suất (%/năm) Đô la Mỹ (USD) 4,86 Bảng Anh (GBP) 7,00 Mác Đức (DEM) 3,00 Frăng Pháp (FRF) 3,00 Yên N...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau:
  • 1. Tiền gửi không kỳ hạn:
  • Loại ngoại tệ Lãi suất (%/năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1998, thay thế các mức lãi suất quy định tại Quyết định số 83/QĐ-NH7 ngày 24/3/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Số dư tiền gửi ngoại tệ không kỳ hạn của các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước đến cuối ngày 31/3/1998 chuyển sang...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1998, thay thế các mức lãi suất quy định tại Quyết định số 83/QĐ-NH7 ngày 24/3/1995 của Thống đố...
  • số dư tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn vẫn thực hiện theo mức lãi suất đang gửi cho đến hết kỳ hạn.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước,Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên quan, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, MUA...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, MUA LẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • CỔ PHẦN VIỆT NAM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 241/1998/QĐ-NHNN5
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước,Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉ... Right: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nhằm đảm bảo lợi ích của người gửi tiền, đảm bảo sự ổn định của nền kinh tế và sự an toàn của hệ thống Ngân hàng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) ban hành quy chế về việc sáp nhập, hợp nhất và mua lại các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần Việt Nam (dưới đây gọ...
Điều 2. Điều 2. Một số khái niệm trong quy chế này được hiểu như sau: 1. Sáp nhập: Là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng cổ phần được nhập (gọi là Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập) vào một Tổ chức tín dụng cổ phần khác (gọi là Tổ chức tín dụng cổ phần sáp nhập). Sau khi sáp nhập, toàn bộ hoạt động của Tổ chức tín dụng cổ phẩn được sáp...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của quy chế 1. Các tổ chức tín dụng cổ phần đang hoạt động bình thường, nhưng tự nguyện xin sáp nhập, hợp nhất hoặc mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần khác để thành một Tổ chức tín dụng cổ phần có quy mô lớn hơn, hoạt động an toàn hơn và có mức vốn điều lệ lớn hơn. 2. Các Tổ chức tín dụng cổ phần đượ...
Điều 4. Điều 4. Việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại các Tổ chức tín dụng cổ phần phải được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1: SÁP NHẬP MỤC 1: SÁP NHẬP
Điều 5. Điều 5. Điều kiện để được sáp nhập 1. Có phương án sáp nhập khả thi; 2. Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; 3. Được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chấp thuận; 4. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên quan đề nghị.