Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thực hiện phân cấp thẩm quyền Quyết định đầu tư và hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
4170/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
31/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thực hiện phân cấp thẩm quyền Quyết định đầu tư và hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Về việc quy định thực hiện phân cấp thẩm quyền Quyết định đầu tư và hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về thực hiện phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư và hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về thực hiện phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư và hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012. Quyết định này thay thế Quyết định số 1888/QĐ-UBND ngày 01/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định về quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương”; Quyết định số 700/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định số 700/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng các công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện quản lý”.
- Các nội dung về ủy quyền và giao nhiệm vụ cho Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012. Quyết định này thay thế Quyết định số 1888/QĐ-UBND ngày 01/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định về quản lý các dự án đầu tư xây d... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Về thực hiện phân cấp thẩm quyền Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các đơn vị có liên quan căn...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Về thực hiện phân cấp thẩm quyền Quyết định đầu tư và hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 4170/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND
- Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh) Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình (bao gồm cả dự án giải phóng mặt bằng và chi phí chuẩn bị đầu tư) sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển của ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, gồm: Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã theo quy định của Luật Ngân sác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải được quy định như sau: 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải được quy định như sau:
- 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- 2. Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm xem xét yêu cầu, hồ sơ của tổ chức, công dân:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình (bao gồm cả dự án giải phóng mặt bằng và chi phí chuẩn bị đầu tư) sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển của ngân sách địa phương trên...
- Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngân sách tỉnh bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 2. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là ngân sách huyện) bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách các xã, phường, thị trấn thuộc huyện....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở pháp lí của các thủ tục hành chính Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003; Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lí dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ sở pháp lí của các thủ tục hành chính
- Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 2001;
- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003;
- Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ngân sách tỉnh bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
- 2. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là ngân sách huyện) bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách các xã, phường, thị trấn thuộc huyện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư; nội dung phân cấp, ủy quyền 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư đối với các dự án (công trình) thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách tỉnh; các dự án (công trình) sử dụng vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia do tỉnh qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa gồm: 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái. 2. Thủ tục cấp giấy phép xe lưu hành đặc biệt. 3. Thủ tục cấp, đổi giấy phép lái xe (GPLX). 4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng kí xe, máy thi công. 5. Thủ tục đăng kí, đăng kí lại, chuyển sở hữu, chuyển vùng phương tiện thuỷ nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa gồm:
- 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái.
- 2. Thủ tục cấp giấy phép xe lưu hành đặc biệt.
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư; nội dung phân cấp, ủy quyền
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư đối với các dự án (công trình) thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách tỉnh
- các dự án (công trình) sử dụng vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia do tỉnh quản lý.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý kế hoạch đầu tư 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các quy hoạch có liên quan, quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 5 (năm) năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Người quyết định đầu tư, Thủ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3 như sau: 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái a) Hồ sơ gồm có: - 01 đơn đề nghị cấp giấy phép xe tập lái có kèm theo danh sách các xe (nếu cấp lần đầu); - 01 giấy đăng kí phương tiện; - 01 Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3 như sau:
- 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái
- a) Hồ sơ gồm có:
- Điều 4. Quản lý kế hoạch đầu tư
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, các quy hoạch có liên quan, quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 5 (năm) năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thu hồi, hủy bỏ quyết định đầu tư Định kỳ tháng 9 hàng năm, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức kiểm tra, rà soát thu hồi, hủy bỏ các quyết định đầu tư do mình quyết định đầu tư hoặc do cấp dưới trực tiếp quyết định đầu tư, trong các trường hợp sau: 1. Dự án được quyết định đầu tư không còn phù hợp với quy hoạch được duyệt, không c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Ban hành quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; quy chế phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phòng chuyên môn. 2. Bố trí cán bộ có chuyên môn, nghiệp vụ và tư cách đạo đức để bố trí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
- 1. Ban hành quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; quy chế phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phò...
- 2. Bố trí cán bộ có chuyên môn, nghiệp vụ và tư cách đạo đức để bố trí làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- Điều 5. Thu hồi, hủy bỏ quyết định đầu tư
- Định kỳ tháng 9 hàng năm, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức kiểm tra, rà soát thu hồi, hủy bỏ các quyết định đầu tư do mình quyết định đầu tư hoặc do cấp dưới trực tiếp quyết định đầu tư, trong các t...
- Dự án được quyết định đầu tư không còn phù hợp với quy hoạch được duyệt, không có phương án bố trí nguồn vốn hoặc vượt khả năng cân đối vốn theo tiến độ thực hiện dự án (3 năm đối với dự án nhóm C,...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Thẩm định kế hoạch đầu tư: a. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận, thẩm định, tổng hợp nhu cầu đầu tư xây dựng các dự án (công trình) trên địa bàn tỉnh, đề xuất phương án cân đối các nguồn lực để tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục cho phép lập thủ tục triển k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án trước đây thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, do việc thực hiện phân cấp nay thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thì việc triển khai các bước còn lại giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xử lý, quyết định theo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm 1. Người ký quyết định đầu tư và Thủ trưởng cơ quan thẩm định phải chịu trách nhiệm về những tổn thất do việc quyết định đầu tư không xác định rõ nguồn vốn, khả năng cân đối vốn dẫn đến dự án thi công kéo dài, gây lãng phí. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định, đảm bảo chất l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Các ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections