Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 3

Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

92/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/05/2001 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này " Bản quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16/05/2001 của Thủ tướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các định mức thanh toán được quy định như sau: - Chi phí mua máy: Đối với điện thoại cố định tối đa không quá 300.000 đồng/máy(ba trăm nghìn đồng) và điện thoại di động tối đa không quá 3000.000 đồng/máy(ba triệu đồng). - Chi phí lắp đặt máy: Thanh toán theo hợp đồng ký với cơ quan bưu điện. - Cước phí hàng tháng về sử dụng điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Đối với cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di dộng khi phải trực tiếp tham gia công tác tìm kiếm cứu nạn , phòng chống và khắc phục thiên tai lũ lụt , đảm bảo quốc phòng an ninh…thì được Chủ tịch UBND tỉnh xét quyết định cho thanh toán cước phí sử dụng điện thoại theo thực tế đã sử dụng trên cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: a. Những cán bộ đã được trang thiết bị điện thoại công vụ trước đây và những cán bộ được trang bị điện thoại theo quyết định này , khi nghỉ hưu hoặc nghỉ công tác : - Nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng điện thoại cố định thì phải làm thủ tục chuyển hợp đồng cho cá nhân để tự thanh toán cước phí với cơ quan bưu điện. - Đối với máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các đồng chí phụ trách các chương trình dự án , các đơn vị chống buôn lậu , chống mại dâm , ma tuý …….đã được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng , điện thoại di động thì được phép sử dụng , nhưng cước phí điện thoại hàng tháng phải thanh toán từ nguồn kinh phí chương trình dự án hoặc quỹ chống buôn lậu, chống mại dâm, ma...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm kiẻm soát chi việc các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trang cấp điện thoại cũng như thanh toán cước phí sử dụng điện thoại đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn và mức thanh toán tại Quyết định 78/2001/QĐ-TTg ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2002, thay thế quyết định 2521/1998/QĐ-UB ngày 30/11/1998 và các Quyết định về sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng , điện thoại di động của UBND tỉnh .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh , Giám đốc các Sở , Ban ngành , Thủ trưởng các cơ quan đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện , thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Văn Mễ DANH SÁCH CHỨC VỤ, CÁN BỘ LÃNH ĐẠO ĐƯỢC TRANG BỊ ĐIỆN T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoà...
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hộ...
Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng, Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...