Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
06/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Về việc Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
25/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Về việc Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng
- kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
- trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Về việc Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thả...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau: 1. Tại dấu + thứ 2 khoản 4 Điều 1: “… + Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Nội dung chi và định mức chi TT N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng
- Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh h...
- 1. Tại dấu + thứ 2 khoản 4 Điều 1:
- + Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.
- Left: Đối tượng chịu phí Right: Nội dung chi
- Left: Từ 50 phòng trở lên Right: 250 đồng/1 trường
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế Trà Vinh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Trà Vinh; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục thuế Trà Vinh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Tài chính, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.