Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
311/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho ban quản lý chợ Hạ Long I
2992/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho ban quản lý chợ Hạ Long I
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho ban quản lý chợ Hạ Long I
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Đối với trường hợp bán hàng lưu động: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 1. 2. Đối với trường hợp bán hàng tại các điểm cố định: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 2.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại của Ban Quản lý chợ Hạ Long I như sau: Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho Ban Quản lý chợ Hạ Long I là 55%, số còn lại 45% nộp đầy đủ vào Ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho Ban Quản lý chợ Hạ Long I là 55%, số còn lại 45% nộp đầy đủ vào Ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành.
- 1. Đối với trường hợp bán hàng lưu động: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 1.
- 2. Đối với trường hợp bán hàng tại các điểm cố định: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 2.
- Left: Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: Right: Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại của Ban Quản lý chợ Hạ Long I như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị tổ chức thu phí chợ. - Đối tượng nộp phí: + Đối với trường hợp bán hàng lưu động tại các khu vực chợ: Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ. + Đối với trường hợp bán hàng cố định: Các hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ. - Đơn vị thu phí: Ban q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2011. Quy định tại Điều 1 Quyết định này thay thế các quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sau: - Điểm a mục 1 phần I Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008. - Điểm a mục 1 phần I Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2011. Quy định tại Điều 1 Quyết định này thay thế các quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sau:
- - Điểm a mục 1 phần I Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008.
- - Điểm a mục 1 phần I Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị tổ chức thu phí chợ.
- - Đối tượng nộp phí:
- + Đối với trường hợp bán hàng lưu động tại các khu vực chợ: Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí chợ. 3.1. Đối với những chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng. Phí chợ là khoản thu của Ngân sách nhà nước, Ban Quản lý chợ được trích một phần từ số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thu phí, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành; Chi tiết tỷ lệ % trích đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và...
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí chợ.
- 3.1. Đối với những chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng.
- Phí chợ là khoản thu của Ngân sách nhà nước, Ban Quản lý chợ được trích một phần từ số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thu phí, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước theo...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí chợ tại Quyết định số 436/2004/QĐ-UB ngày 10/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bổ sung mức thu bằng tiền 3 loại phí và sửa đổi bổ sung 6 loại phí thuộc Ngân sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.