Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành cơ chế trích thưởng cho các cơ quan thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh
4243/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
4764/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành cơ chế trích thưởng cho các cơ quan thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Về việc ban hành cơ chế trích thưởng cho các cơ quan thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế trích thưởng hoàn thành kế hoạch thu NSNN cho các cơ quan thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Điều kiện để được trích thưởng: tổng số thu do Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh và các cơ quan tài chính phối hợp thực hiện thu thực hiện đạt và vượt dự toán HĐND tỉnh giao đầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau: I. VỀ PHÍ 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như...
- 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện):
- a) Đối tượng chịu phí:
- Điều 1. Ban hành cơ chế trích thưởng hoàn thành kế hoạch thu NSNN cho các cơ quan thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Điều kiện để được trích thưởng: tổng số thu do Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh và các cơ quan tài chính phối hợp thực hiện thu thực hiện đạt và vượt dự toán HĐND tỉnh gia...
- 2. Tỷ lệ trích thưởng:
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính phối hợp với các ban, ngành liên quan tính toán các khoản trích thưởng theo Điều 1 của Quyết định này trình UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định. - Khoản trích hỗ trợ được sử dụng để khen thưởng cho các tập thể, cá nhân có thành tích trong công tác thu và phối hợ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phưong; giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phưong
- giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền
- báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
- Điều 2. - Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính phối hợp với các ban, ngành liên quan tính toán các khoản trích thưởng theo Điều 1 của Quyết định này trình UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉn...
- - Khoản trích hỗ trợ được sử dụng để khen thưởng cho các tập thể, cá nhân có thành tích trong công tác thu và phối hợp thu NSNN và tăng cường trang bị cơ sở vật chất của ngành.
- - Thủ trưởng các cơ quan được trích thưởng chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí đúng mục đích, theo quy định quản lý tài chính hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bắt đầu thực hiện từ ngân sách năm 2005.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ mức thu phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngàỵ 05/9/2003; Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004; Quyết định số 3 922/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006; Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007; Quyết định số 4554/2010/QĐ-UBND ngày 20/...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004
- Quyết định số 3 922/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006
- Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bắt đầu thực hiện từ ngân sách năm 2005. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ mức thu phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngàỵ 05/9/2003
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.