Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau: + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái. + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Uông Bí. + Phụ lục số 1.3: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Đông Triều. + Phụ lục số 1.4: Mức thu phí v...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay quy định mức thu và việc quản lý sử dụng tiền thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả như sau: 1/- Mức thu phí: Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/- Mức thu phí:
  • Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như:
  • chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.
Removed / left-side focus
  • + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái.
  • + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Uông Bí.
  • + Phụ lục số 1.3: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Đông Triều.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau: Right: Điều 1: Nay quy định mức thu và việc quản lý sử dụng tiền thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh. - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế quy định về phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả tại Quyết định số 2178/QĐ-UB ngày 21/6/ 2007 và quy định tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí vệ sinh các chợ tại khu vực thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế quy định về phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả tại Quyết định số 2178/QĐ-UB ngày 21/6/ 200...
  • Tỷ lệ % trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh thực hiện từ ngày 01/01/2010.
  • Riêng đối với các hộ kinh doanh trong các chợ đã ký hợp đồng thu phí vệ sinh cho cả năm thì mức thu phí vệ sinh quy định tại Quyết định này thi hành từ ngày 01/01/2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh.
  • - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải.
  • - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí vệ sinh. - Đơn vị thu phí được trích để lại theo tỷ lệ (%) trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành; Chi tiết tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí như Phụ lục số 2 kèm theo; - Đơn vị thu phí có trách nhiệm n...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long, thị xã Cẩm Phả và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long, thị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí vệ sinh.
  • Đơn vị thu phí được trích để lại theo tỷ lệ (%) trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành
  • Chi tiết tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí như Phụ lục số 2 kèm theo
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 2910/2003/QĐ-UB ngày 27/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu bằng tiền phí an ninh trật tự và phí vệ sinh thuộc ngân sách nhà nước, Quyết định số 178/QĐ-UB ngày 11/01/2002 của Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.