Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước
  • và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Quy định giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định bảng giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ như sau: - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô nhập khẩu: Phụ lục số 1. - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước: Phụ lục số 2. - Giá tối thiểu đối với các loại xe má...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định bảng giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ như sau:
  • - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô nhập khẩu: Phụ lục số 1.
  • - Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước: Phụ lục số 2.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công ty Xây dựng và Khai thác công trình thuỷ nông, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công ty Xây dựng và Khai thác công trình thuỷ nông, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng c...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quy định này được áp dụng đối với tất cả công trình thuỷ lợi đã được đầu tư xây dựng trong toàn tỉnh, mọi tổ chức, cá nhân có liên quan phải chấp hành nghiêm quy định này.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi về nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống thuỷ lợi do Nhà nước quản lý bao gồm: trạm bơm, cống tưới, cống tiêu, cống đập ngăn mặn giữ ngọt, kênh dẫn tạo nguồn nước, kể cả nguồn nước từ sông rạch tự nhiên nhưng do Nhà nước đầu tư nạo vét đều phải trả thuỷ lợi phí...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐỐI TƯỢNG PHẢI TRẢ THUỶ LỢI PHÍ VÀ TIỀN NƯỚC
Điều 2. Điều 2. Thủy lợi phí và tiền nước thu được từ các tổ chức, cá nhân có hưởng lợi về nước của công trình thuỷ lợi, sử dụng nguồn nước để sản xuất nông nghiệp, dịch vụ và sinh hoạt bao gồm; - Diện tích đất trồng lúa. - Diện tích đất trồng rau, hoa màu. - Diện tích đất trồng cây công nghiệp và vườn cây ăn trái. - Diện tích đất nuôi trồng t...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải trả thuỷ lợi phí, tiền nước bao gồm: - Diện tích đất, mặt nước ở ngoài khu vực đê bao, hoàn toàn không hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi. - Diện tích đất, mặt nước ở nơi Nhà nước đã đầư tư xây dựng công trình thuỷ lợi nhưng chưa hoàn chỉnh, chưa phát huy tác dụng công trình.
Điều 4. Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có đầu tư trạm bơm tưới tiêu, đào kênh dẫn nước trực tiếp cho sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp thì được thu thuỷ lợi phí theo mức thu của Điều 5 Chương III trong quy định này.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ VÀ TIỀN NƯỚC