Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác thuộc địa bàn tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
1776/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
1348/2001/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác thuộc địa bàn tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
- Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác thuộc địa b...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 22: Phí bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
- "Điều 22: Phí bảo lãnh
- Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi phí của tổ chức tín dụng và mức độ rủi ro của ng...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH T rình tự, thủ tục cho phép xây d...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng q...
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 1. Bản quy định này, quy định trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ninh trên cơ sở Luật Giao thông đường bộ năm 2008, các qui định pháp luật có liên quan, các vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; cơ quan quản lý đường bộ phải tuân theo quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ: Gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ, được quy định trong Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ. 2. Công trình thiết yếu: Công trình phục vụ đảm bảo an ninh, quốc phòng; công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THỎA THUẬN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG BỘ TRÊN PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ CỦA ĐƯỜNG TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thoả thuận đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ của đường tỉnh. 1. Trước khi trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt dự án hoặc qui hoạch chi tiết tổng mặt bằng liên quan đến đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ của đường tỉnh, chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ gửi đến Sở Giao thông Vận tải xin thoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHẤP THUẬN THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP ĐẤU NỐI ĐƯỜNG BỘ TRÊN PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ CỦA ĐƯỜNG TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự chấp thuận thiết kế kỹ thuật và cấp phép đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ của đường tỉnh. 1. Sau khi dự án hoặc qui hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt, chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ gửi đến Sở Giao thông Vận tải xin chấp thuận thiết kế kỹ thuật đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ của đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẤP THUẬN, CẤP PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU, CÔNG TRÌNH TẠM TRÊN PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ CỦA ĐƯỜNG TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự chấp thuận, cấp phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm trên phạm vi đất dành cho đường bộ của đường tỉnh. 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thiết yếu phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản. a) Thẩm quyền x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về thành phần hồ sơ cấp phép thi công, thời hạn giải quyết. 1. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép thi công các công trình thiết yếu gồm: a) Văn bản chấp thuận (Khoản 1 Điều 6). b) Đơn xin phép thi công do chủ đầu tư hoặc nhà thầu đề nghị, nêu rõ: Phạm vi đất dành cho đường bộ và lý trình đường bộ có liên quan; thời gian th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về lưu trữ và số lượng hồ sơ. 1. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ chi tiết liên quan đến các nội dung đề nghị cấp phép (kể cả các hồ sơ thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban Nhân dân tỉnh), trường hợp xét thấy cần thiết, Ủy ban Nhân dân tỉnh sẽ yêu cầu Sở Giao thông Vận tải cung cấp các hồ sơ chi tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về lệ phí. 1. Không thu phí đối với các thoả thuận, chấp thuận liên quan đến việc xây dựng công trình thiết yếu, đấu nối đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh. 2. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trên phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về gia hạn cấp phép thi công trên đường tỉnh đang khai thác. 1. Khi thời hạn cấp phép thi công trên đường tỉnh đang khai thác hết hiệu lực mà công trình vẫn chưa hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ gia hạn thời gian thi công, gửi đến Sở Giao thông Vận tải để xem xét. 2. Hồ sơ gia hạn thời gian thi côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành. 1. Những quy định khác liên quan đến trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình thiết yếu, công trình tạm, đấu nối đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác được quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ mà không qui định tại quy định này t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành. 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu và thực hiện thoả thuận, chấp thuận, cấp phép theo quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.