Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi hỗ trợ người bị áp dụng biện pháp đưa vào trung tâm và cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng; mức thu đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại trung tâm
828/2013/QĐ-UBND
Right document
Thực hiện thu các khoản chi phí đối với người cai nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm giáo dục lao động xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
413/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi hỗ trợ người bị áp dụng biện pháp đưa vào trung tâm và cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng; mức thu đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại trung tâm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm và cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; mức thu đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện, như sau: 1. Hỗ trợ tiền ăn mức 20.000 đồng/người/ngày cho người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, mức hỗ trợ quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/4/2013.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí theo quy định tại Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 và Nghị quyết số 46/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh, như sau: 1. Tiền...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Mức thu, mức hỗ trợ quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/4/2013.
- Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí theo quy định tại Nghị quyết số 19/2...
- 1. Tiền ăn: 400.000 đồng/người/tháng;
- 2. Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác: 250.000 đồng/người/lần cai nghiện tự nguyện;
- Điều 2. Mức thu, mức hỗ trợ quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/4/2013.
Điều 1. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí theo quy định tại Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND...
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện hỗ trợ tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được đảm bảo từ nguồn ngân sách tỉnh. Kinh phí thực hiện hỗ trợ tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội của ngân sách xã, phường, thị trấn. Các Khoản thu quy định tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định này do người cai nghiện ma túy tự ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2939/2010/QĐ-UBND ngày 01/10/2010, Quyết định số 413/2012/QĐ-UBND ngày 28/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2939/2010/QĐ-UBND ngày 01/10/2010, Quyết định số 413/2012/QĐ-UBND ngày 28/02/2012 của Ủy ban nhân d...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2939/2010/QĐ-UBND ngày 01/10/2010, Quyết định số 413/2012/QĐ-UBND ngày 28/02/2012 của Ủy ban nhân d...
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và Thủ tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh Quảng Ninh và Thủ trưởng cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections